Giấy các loại
Nhập khẩu 2025 2,47 tỷ USD · 0,5% kim ngạch nhập khẩu · Chương 47, 48
32 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu giấy các loại năm 2025 tăng 18% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Lượng năm 2025: 3,07 triệu tấn; đơn giá bình quân 805 USD/tấn.
Trung Quốc chiếm 39% kim ngạch nhập khẩu giấy các loại năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 47Bột giấy từ gỗ và giấy loại8 mã
-
4707.10
Giấy carton lớp sóng thu hồi, OCC
Xem báo cáo ›
-
4707.20
Giấy loại từ bột hóa đã tẩy, không nhuộm màu
Xem báo cáo ›
-
4707.30
Giấy báo, tạp chí thu hồi, ONP
Xem báo cáo ›
- 4707.90 Giấy loại khác, kể cả chưa phân loại Xem báo cáo ›
- 4703.11 Bột giấy sunphat gỗ lá kim, chưa tẩy Xem báo cáo ›
- 4703.19 Bột giấy sunphat gỗ khác, chưa tẩy Xem báo cáo ›
- 4703.21 Bột giấy sunphat gỗ lá kim, đã tẩy Xem báo cáo ›
- 4703.29 Bột giấy sunphat gỗ khác, đã tẩy Xem báo cáo ›
Ch. 48Giấy, bìa và sản phẩm từ giấy24 mã
-
4810.13
Giấy tráng để in, viết, dạng cuộn
Xem báo cáo ›
-
4810.14
Giấy tráng để in, viết, dạng tờ
Xem báo cáo ›
- 4810.19 Giấy tráng để in, viết, loại khác Xem báo cáo ›
-
4810.22
Giấy tráng nhẹ (LWC) in tạp chí
Xem báo cáo ›
- 4810.29 Giấy tráng để in loại khác Xem báo cáo ›
-
4810.32
Giấy kraft tráng, trên 150 g/m2
Xem báo cáo ›
-
4810.92
Bìa tráng nhiều lớp (duplex, ivory)
Xem báo cáo ›
- 4810.99 Giấy, bìa tráng cao lanh khác Xem báo cáo ›
-
4804.11
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng
Xem báo cáo ›
- 4804.19 Giấy kraftliner loại khác Xem báo cáo ›
-
4804.21
Giấy kraft làm bao, chưa tẩy trắng
Xem báo cáo ›
- 4804.29 Giấy kraft làm bao, loại khác Xem báo cáo ›
-
4804.31
Giấy kraft đến 150 g/m2, chưa tẩy trắng
Xem báo cáo ›
- 4804.39 Giấy kraft đến 150 g/m2, loại khác Xem báo cáo ›
-
4804.51
Giấy kraft từ 225 g/m2, chưa tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
4804.52
Giấy kraft từ 225 g/m2, đã tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
4805.11
Giấy sóng bán hóa (medium)
Xem báo cáo ›
- 4805.19 Giấy làm lớp sóng loại khác Xem báo cáo ›
-
4805.24
Giấy testliner đến 150 g/m2
Xem báo cáo ›
-
4805.25
Giấy testliner trên 150 g/m2
Xem báo cáo ›
-
4805.40
Giấy lọc
Xem báo cáo ›
- 4805.91 Giấy không tráng khác, đến 150 g/m2 Xem báo cáo ›
- 4805.92 Giấy không tráng khác, 150 đến 225 g/m2 Xem báo cáo ›
-
4805.93
Giấy không tráng khác, từ 225 g/m2
Xem báo cáo ›