Gỗ và sản phẩm gỗ
Nhập khẩu 2025 3,23 tỷ USD · 0,7% kim ngạch nhập khẩu · Chương 44
24 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ năm 2025 tăng 10% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 40% kim ngạch nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ24 mã
-
4407.11
Gỗ thông đã cưa hoặc xẻ, dày trên 6 mm
Xem báo cáo ›
-
4407.29
Gỗ nhiệt đới khác đã cưa hoặc xẻ, dày trên 6 mm
Xem báo cáo ›
-
4407.91
Gỗ sồi xẻ, dày trên 6 mm
Xem báo cáo ›
-
4407.95
Gỗ tần bì đã cưa hoặc xẻ, dày trên 6 mm
Xem báo cáo ›
-
4407.97
Gỗ dương đã cưa hoặc xẻ, dày trên 6 mm
Xem báo cáo ›
- 4407.99 Gỗ khác đã cưa hoặc xẻ, dày trên 6 mm Xem báo cáo ›
-
4403.11
Gỗ lá kim đã xử lý bảo quản
Xem báo cáo ›
-
4403.12
Gỗ không thuộc lá kim đã xử lý
Xem báo cáo ›
-
4403.21
Gỗ thông, đường kính từ 15 cm
Xem báo cáo ›
-
4403.41
Gỗ meranti đỏ, meranti bakau
Xem báo cáo ›
-
4403.42
Gỗ teak (giá tỵ) dạng tròn
Xem báo cáo ›
- 4403.49 Gỗ nhiệt đới khác dạng tròn Xem báo cáo ›
-
4403.91
Gỗ sồi (oak) dạng tròn
Xem báo cáo ›
- 4403.99 Gỗ tròn loại khác Xem báo cáo ›
-
4412.10
Gỗ dán, tấm ván ép bằng tre
Xem báo cáo ›
-
4412.31
Gỗ dán có lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới
Xem báo cáo ›
-
4412.33
Gỗ dán lớp mặt ngoài gỗ không lá kim đã liệt kê
Xem báo cáo ›
- 4412.34 Gỗ dán lớp mặt ngoài gỗ không lá kim loại khác Xem báo cáo ›
-
4412.39
Gỗ dán có hai lớp mặt ngoài bằng gỗ lá kim
Xem báo cáo ›
- 4412.99 Gỗ dán, tấm gỗ ép tương tự loại khác Xem báo cáo ›
- 4408.10 Veneer từ gỗ lá kim Xem báo cáo ›
- 4408.31 Veneer gỗ meranti đỏ Xem báo cáo ›
- 4408.39 Veneer từ gỗ nhiệt đới khác Xem báo cáo ›
- 4408.90 Veneer từ gỗ ôn đới và gỗ khác Xem báo cáo ›