Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Nhập khẩu 2025 1,73 tỷ USD · 0,4% kim ngạch nhập khẩu · Chương 86, 88, 89
23 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu phương tiện vận tải khác và phụ tùng năm 2025 tăng 53% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Pháp chiếm 32% kim ngạch nhập khẩu phương tiện vận tải khác và phụ tùng năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 86Đầu máy, toa xe và thiết bị đường sắt9 mã
-
8609.00
Công te nơ chở hàng các loại
Xem báo cáo ›
-
8607.11
Giá chuyển hướng động lực
Xem báo cáo ›
-
8607.12
Giá chuyển hướng loại khác
Xem báo cáo ›
- 8607.19 Trục, bánh xe và bộ phận của chúng Xem báo cáo ›
- 8607.21 Hệ hãm khí nén và bộ phận Xem báo cáo ›
- 8607.29 Hệ hãm loại khác và bộ phận Xem báo cáo ›
-
8607.30
Móc nối toa, bộ phận giảm chấn
Xem báo cáo ›
-
8607.91
Bộ phận của đầu máy xe lửa
Xem báo cáo ›
-
8607.99
Bộ phận của toa xe, loại khác
Xem báo cáo ›
Ch. 88Phương tiện bay và bộ phận10 mã
-
8802.11
Trực thăng dưới 2.000 kg
Xem báo cáo ›
-
8802.12
Trực thăng từ 2.000 kg trở lên
Xem báo cáo ›
-
8802.20
Máy bay dưới 2.000 kg
Xem báo cáo ›
-
8802.30
Máy bay từ 2.000 đến 15.000 kg
Xem báo cáo ›
-
8802.40
Máy bay trên 15.000 kg
Xem báo cáo ›
-
8802.60
Tàu vũ trụ và phương tiện phóng
Xem báo cáo ›
-
8807.10
Cánh quạt, rotor và bộ phận
Xem báo cáo ›
-
8807.20
Càng hạ cánh và bộ phận
Xem báo cáo ›
-
8807.30
Bộ phận khác của máy bay, trực thăng
Xem báo cáo ›
- 8807.90 Bộ phận khác, kể cả của tàu bay không người lái Xem báo cáo ›


