Tra cứu mã HS
Chương 01Động vật sống34 mã
Chương 02Thịt và phụ phẩm ăn được66 mã
Chương 03Cá và động vật giáp xác, thân mềm225 mã
Chương 04Sữa, trứng và mật ong tự nhiên33 mã
Chương 05Sản phẩm gốc động vật khác15 mã
Chương 06Cây sống, hoa và cành lá trang trí16 mã
Chương 07Rau và một số loại củ, rễ ăn được73 mã
Chương 08Quả và quả hạch ăn được70 mã
Chương 09Cà phê, chè, chè Paragoay và gia vị39 mã
Chương 10Ngũ cốc26 mã
Chương 11Sản phẩm xay xát27 mã
Chương 12Hạt và quả có dầu50 mã
Chương 13Nhựa cánh kiến, gôm, nhựa cây, chiết xuất thực vật11 mã
Chương 14Vật liệu thực vật để tết bện5 mã
Chương 15Mỡ và dầu động vật, thực vật53 mã
Chương 16Chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác42 mã
Chương 17Đường và bánh kẹo có đường17 mã
Chương 18Ca cao và chế phẩm từ ca cao11 mã
Chương 19Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột19 mã
Chương 20Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch52 mã
Chương 21Các chế phẩm ăn được khác16 mã
Chương 22Đồ uống, rượu và giấm24 mã
Chương 23Phế liệu thực phẩm, thức ăn gia súc23 mã
Chương 24Thuốc lá và nguyên liệu thay thế16 mã
Chương 25Muối, đất đá, xi măng67 mã
Chương 26Quặng, xỉ và tro37 mã
Chương 27Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng43 mã
Chương 28Hóa chất vô cơ180 mã
Chương 29Hóa chất hữu cơ410 mã
Chương 30Dược phẩm45 mã
Chương 31Phân bón24 mã
Chương 32Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm, sơn45 mã
Chương 33Tinh dầu, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh29 mã
Chương 34Xà phòng, chất tẩy rửa, sáp24 mã
Chương 35Albumin, tinh bột biến tính, keo, enzym15 mã
Chương 36Chất nổ, pháo, diêm13 mã
Chương 37Vật liệu ảnh và điện ảnh30 mã
Chương 38Các sản phẩm hóa chất khác108 mã
Chương 39Plastic và các sản phẩm bằng plastic131 mã
Chương 40Cao su và sản phẩm bằng cao su80 mã
Chương 41Da sống và da thuộc37 mã
Chương 42Đồ da, yên cương, túi xách, va li20 mã
Chương 43Da lông và sản phẩm da lông12 mã
Chương 44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ128 mã
Chương 45Lie và sản phẩm bằng lie7 mã
Chương 46Sản phẩm mây tre, cói, rơm tết bện11 mã
Chương 47Bột giấy từ gỗ và giấy loại21 mã
Chương 48Giấy, bìa và sản phẩm từ giấy101 mã
Chương 49Sách, báo và sản phẩm in18 mã
Chương 50Tơ tằm9 mã
Chương 51Lông cừu, lông động vật và sợi từ lông38 mã
Chương 52Bông124 mã
Chương 53Xơ dệt thực vật khác (đay, lanh, gai)23 mã
Chương 54Sợi filament nhân tạo72 mã
Chương 55Xơ sợi staple nhân tạo110 mã
Chương 56Mền xơ, phớt và sản phẩm không dệt30 mã
Chương 57Thảm và hàng dệt trải sàn24 mã
Chương 58Vải dệt thoi đặc biệt, hàng thêu37 mã
Chương 59Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ24 mã
Chương 60Vải dệt kim, móc44 mã
Chương 61Quần áo và hàng may mặc dệt kim106 mã
Chương 62Quần áo và hàng may mặc không dệt kim104 mã
Chương 63Hàng dệt đã hoàn thiện khác52 mã
Chương 64Giày dép, ghệt và các sản phẩm tương tự25 mã
Chương 65Mũ và các bộ phận của mũ8 mã
Chương 66Ô, dù, ba toong và bộ phận6 mã
Chương 67Lông vũ, hoa nhân tạo, tóc giả8 mã
Chương 68Sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng50 mã
Chương 69Đồ gốm, sứ30 mã
Chương 70Thủy tinh và sản phẩm bằng thủy tinh71 mã
Chương 71Đá quý, kim loại quý, đồ trang sức55 mã
Chương 72Sắt và thép167 mã
Chương 73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép124 mã
Chương 74Đồng và các sản phẩm bằng đồng49 mã
Chương 75Niken và sản phẩm niken17 mã
Chương 76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm35 mã
Chương 78Chì và các sản phẩm bằng chì8 mã
Chương 79Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm9 mã
Chương 80Thiếc và sản phẩm thiếc5 mã
Chương 81Kim loại cơ bản khác và sản phẩm56 mã
Chương 82Dụng cụ, dao kéo, bộ đồ ăn bằng kim loại64 mã
Chương 83Hàng tạp hóa làm từ kim loại thường36 mã
Chương 84Máy móc, thiết bị cơ khí và bộ phận538 mã
Chương 85Máy điện, thiết bị điện và bộ phận296 mã
Chương 86Đầu máy, toa xe và thiết bị đường sắt23 mã
Chương 87Xe cộ và phụ tùng, trừ đường sắt98 mã
Chương 88Phương tiện bay và bộ phận26 mã
Chương 89Tàu thủy, thuyền và kết cấu nổi25 mã
Chương 90Dụng cụ quang học, máy ảnh, thiết bị đo143 mã
Chương 91Đồng hồ và bộ phận48 mã
Chương 92Nhạc cụ và phụ kiện17 mã
Chương 93Vũ khí, đạn và bộ phận18 mã
Chương 94Đồ nội thất, bộ đồ giường, đèn54 mã
Chương 95Đồ chơi, thiết bị trò chơi và thể thao39 mã
Chương 96Các mặt hàng chế tạo khác49 mã
Chương 97Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm, đồ cổ19 mã
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo tính trên bao nhiêu lô hàng?
Toàn bộ lô hàng của mã trong kỳ đã chọn, không lấy mẫu. File Excel liệt kê từng dòng hàng để đối chiếu.
Có tên đối tác và doanh nghiệp không?
Có. Buyer hoặc nhà cung cấp kèm nước và địa chỉ; doanh nghiệp Việt Nam kèm mã số thuế. Tên chỉ có trong báo cáo trả phí.
Chưa biết mã HS của mặt hàng?
Gõ tên hàng vào ô tìm kiếm để xem các mã khớp, hoặc gửi yêu cầu bên cạnh: chuyên viên kiểm tra mã trước khi đặt báo cáo.
Bao lâu nhận được báo cáo?
Mã đã có sẵn dữ liệu: nhận ngay sau khi thanh toán, PDF tải trên màn hình, file Excel gửi qua email. Mã chưa có sẵn dữ liệu: chuyên viên cập nhật và gửi qua email trong 30 phút, chậm nhất 1 ngày.
Cần tư vấn chọn mã HS?
Chuyên viên kiểm tra mã HS, chiều hàng và kỳ phù hợp trước khi đặt báo cáo. Trả lời trong giờ làm việc, 8:00-17:30, thứ Hai đến thứ Sáu.
Đã nhận yêu cầu. Chuyên viên liên hệ trong giờ làm việc, 8:00-17:30, thứ Hai đến thứ Sáu.
- Thanh toán qua mã QR ngân hàng
- Hóa đơn VAT điện tử
- Tên doanh nghiệp chỉ có trong báo cáo trả phí