HS 8486.90

Báo cáo thị trường xuất khẩu Bộ phận và phụ kiện

  • Buyer nước ngoài xếp theo trị giá, kèm nước và tần suất mua
  • Đơn giá từng thị trường, khoảng giá P25-P75 và mùa vụ
  • Đối thủ Việt Nam cùng mã, thị phần và phân khúc giá

Từ 1.900.000 đ, đã gồm VAT · PDF và Excel

Liên hệ

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Bánh răng và phụ tùng máy xếp đống
Báo cáo mẫu · trang 1
Trang 1 trong báo cáo

Mã HS 8486.90 là gì?

Mã 8486.90 là bộ phận và phụ kiện, thuộc nhóm 8486, chương 84 của Biểu thuế Việt Nam.

Gồm 31 dòng 8 số: Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏngCủa máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợpCủa máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹtCủa máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 của Chương này

Mô tả theo Biểu thuế và dòng 8 số
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Nhóm 8486
Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
Phân nhóm 8486.90
Bộ phận và phụ kiện

Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam, Thông tư 31/2022/TT-BTC.

Dòng hàng 8 số của Việt Nam (31)

  • 8486.90.11Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
  • 8486.90.12Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
  • 8486.90.13Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
  • 8486.90.14Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip: bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
  • 8486.90.15Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip: loại khác
  • 8486.90.16Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
  • 8486.90.17Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
  • 8486.90.19Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: loại khác
  • 8486.90.21Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
  • 8486.90.22Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
  • 8486.90.23Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
  • 8486.90.24Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn: bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
  • 8486.90.25Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn: loại khác
  • 8486.90.26Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
  • 8486.90.27Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: loại khác
  • 8486.90.28Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
  • 8486.90.29Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: loại khác
  • 8486.90.31Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
  • 8486.90.32Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt: bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
  • 8486.90.33Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt: loại khác
  • 8486.90.34Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
  • 8486.90.35Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt
  • 8486.90.36Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
  • 8486.90.39Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: loại khác
  • 8486.90.41Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
  • 8486.90.42Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
  • 8486.90.43Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
  • 8486.90.44Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
  • 8486.90.45Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
  • 8486.90.46Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp
  • 8486.90.49Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: loại khác

Báo cáo tính theo mã 6 số, gồm mọi dòng 8 số thuộc mã.

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác năm 2025 tăng 54% so với năm 2021

Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước

  1. 202138,34
  2. 202245,75+19,3%
  3. 202343,13−5,7%
  4. 202452,19+21,0%
  5. 202559,05+13,1%
Số của cả ngành máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, không riêng mã 8486.90. Nguồn: Cục Thống kê; năm 2025 là số sơ bộ, cập nhật 25/03/2026.

Những điểm nghẽn khi ra quyết định

  • 85%

    doanh nghiệp xuất khẩu chưa thực sự sẵn sàng cho thị trường Mỹ

    Hàng tốt chưa đủ: thiếu nghiên cứu thị trường, kênh bán và hiểu biết về người mua.

  • 77,3%

    nêu nghiên cứu thị trường là khoảng trống lớn nhất

    Ai đang mua, mua ở mức giá nào, bao lâu một lần: chưa biết trước khi chào giá.

  • 76%

    thiếu chiến lược marketing và kênh bán hàng

    Buyer mới chủ yếu đến từ hội chợ và sàn B2B, chi phí cao, phản hồi thấp.

Nguồn: khảo sát doanh nghiệp xuất khẩu sang Mỹ, VISIA và Ready2US, 09/2026.

Cái giá của xuất khẩu thiếu dữ liệu thị trường

  • Giá chào lệch khỏi mặt bằng thị trường: mất đơn khi cao, mất biên lợi nhuận khi thấp.
  • Chi ngân sách hội chợ và sàn B2B trước khi biết thị trường nào đang mua mã này.
  • Buyer đang mua hàng Việt Nam rơi vào tay đối thủ tiếp cận trước.
  • Chọn thị trường theo tin tức và lời đồn, không theo giao dịch thực tế.
  • Dùng file Excel mua lại trên Zalo, thiếu kỳ dữ liệu rõ ràng.
Nhân viên xuất khẩu ngồi trước laptop và sổ ghi chép, tay ôm đầu

Báo cáo mã HS 8486.90

Toàn cảnh thị trường của một mặt hàng, gói gọn trong một báo cáo. Mỗi báo cáo một mã 6 số, chiều xuất khẩu hoặc nhập khẩu, theo kỳ từ 1 đến 12 tháng.

19
phần phân tích
PDF + Excel
từng dòng hàng trong kỳ
5.612
mã HS 6 số
Xem báo cáo mẫu

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Tổng quan báo cáo

Trang 01 là bìa báo cáo của mã này. Các trang còn lại lấy từ báo cáo mẫu, tên doanh nghiệp đã làm mờ.

Báo cáo HS 8486.90 · Xuất khẩuTrang 1 / 9

VNGlobalTrade · Báo cáo mặt hàng

HS 8486.90, Bộ phận và phụ kiện

Chiều xuất khẩu · Toàn bộ doanh nghiệp

Mục lục

  1. 01Số liệu tổng quan
  2. 02Điểm chính
  3. 03Diễn biến theo tháng
  4. 04Nhịp độ giao hàng và mùa vụ
  5. 05Phân tích giá
  6. 06Thị trường
  7. 07Doanh nghiệp Việt Nam
  8. 08Phân tích cạnh tranh
  9. 09Buyer hoặc nhà cung cấp
  10. 10Tần suất mua
Bánh răng và phụ tùng máy xếp đống

19 phần phân tích · PDF và Excel

Kỳ báo cáo: 1, 3, 6 hoặc 12 tháng theo lựa chọn

Chạm để phóng to, vuốt để sang trang.

Mở đủ báo cáo mẫu

Báo cáo giải quyết những bài toán nào?

Trong báo cáo

Đối tác xếp theo trị giá, kèm chu kỳ mua và số doanh nghiệp Việt Nam đang bán cho từng đối tác.

#Đối tácTrị giá (USD)Chu kỳ muaĐang mua của
1USABC Trading Inc.
2USXYZ Imports LLC
3JPDEF Co., Ltd.
4USGHI Supply Co.
5CNJKL Trading Co.
6KRMNO Co., Ltd.

01

Tìm và tiếp cận buyer nước ngoài

  • Buyer xếp theo trị giáToàn bộ buyer của mã, kèm nước, trị giá và tỷ trọng.
  • Tần suất và chu kỳ muaMỗi buyer đặt hàng bao lâu một lần, lần gần nhất khi nào.
  • Buyer đang mua của aiDoanh nghiệp Việt Nam mỗi buyer đang làm việc cùng.
Trong báo cáo

Đơn giá từng thị trường đặt cạnh bình quân của mã, cùng khoảng giá phổ biến và tháng cao điểm.

Đơn giá từng thị trường

Hoa Kỳ
Nhật Bản
Hàn Quốc
Trung Quốc
Anh

Vạch: bình quân của mã

Khoảng giá phổ biến

P25-P75 là vùng tô đậm

Mùa vụ theo tháng

Tháng cao điểm tô đậm

02

Định giá chào hàng theo mặt bằng

  • Đơn giá từng thị trườngGiá bình quân mỗi thị trường trả, so với bình quân của mã.
  • Khoảng giá phổ biếnP25-P75 và P10-P90 trên mọi dòng hàng có giá.
  • Mùa vụ theo thángTháng cao điểm và thấp điểm để canh thời điểm chào.
Trong báo cáo

Doanh nghiệp Việt Nam cùng mã xếp theo thị phần, kèm đơn giá, phân khúc và mức độ tập trung.

#Doanh nghiệpThị phầnĐơn giáPhân khúc, thị trường chính
1Công ty TNHH ABCBình DươngGiá trung bình US
2Công ty CP XYZĐồng NaiGiá thấp US
3Công ty TNHH DEFBình ĐịnhGiá trung bình CN
4Công ty TNHH GHIBình DươngGiá trung bình US
5Công ty CP JKLTP.HCMGiá thấp US

Mức độ tập trung

Phân tán, trung bình hoặc tập trung

03

Đánh giá đối thủ Việt Nam cùng mã

  • Doanh nghiệp xếp theo trị giáToàn bộ doanh nghiệp xuất khẩu cùng mã, kèm mã số thuế.
  • Thị phần và phân khúc giáVị trí của từng đối thủ về giá và sản lượng.
  • Mức độ tập trungChỉ số HHI theo buyer và theo doanh nghiệp.
Trong báo cáo

Cảng xếp, nơi đến, Incoterms và phương thức thanh toán, tính theo tỷ trọng trị giá.

Cảng xếp

Cát Lái, TP.HCM
Cái Mép, BR-VT
Hải Phòng

Nơi đến

Los Angeles, US
Savannah, US
Long Beach, US

Incoterms và thanh toán

Incoterms

FOBCIF

CFR · EXW

Thanh toán

TTR

L/C · D/P

Biến thể hàng hóa

Quy cách A, đóng gói chuẩn
Quy cách B, loại xuất khẩu
Quy cách C, lô hỗn hợp

04

Chuẩn bị giao hàng và điều khoản

  • Cảng xếp và nơi đếnHàng đi từ cảng nào, về đâu.
  • Incoterms và thanh toánĐiều kiện giao hàng và phương thức thanh toán buyer chấp nhận.
  • Biến thể hàng hóaQuy cách thực tế đang xuất, kèm tỷ trọng và đơn giá.

Mỗi bộ phận dùng báo cáo theo cách riêng

Ban giám đốc

  • Chọn thị trường ưu tiên theo trị giá giao dịch
  • Duyệt ngân sách xúc tiến thương mại
  • Theo dõi vị thế cạnh tranh trên mã

Phòng kinh doanh xuất khẩu

  • Danh sách buyer để chào hàng trước
  • Giá chào cho từng thị trường
  • Thời điểm chào theo chu kỳ mua của buyer
Chuyên viên xem báo cáo thị trường trên laptop tại văn phòng

Kế hoạch và sản xuất

  • Sản lượng theo tháng để lên công suất
  • Quy cách từng thị trường đang mua
  • Cảng và điều kiện giao hàng để lo logistics

Marketing

  • Chọn thị trường và hội chợ theo trị giá thật
  • Hồ sơ buyer theo từng nước
  • Thị trường chính của đối thủ
Liên hệ

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Vì sao chọn báo cáo VNGlobalTrade

  • Hồ sơ từng đối tác

    Tên, nước và địa chỉ từng buyer; doanh nghiệp Việt Nam kèm mã số thuế.

  • Chi tiết đến từng lô hàng

    File Excel ghi từng dòng hàng: ngày, đơn giá, số lượng, cảng, điều kiện giao hàng.

  • Kết luận cho từng quyết định

    19 phần phân tích kết thúc bằng điểm chính và hàm ý: thị trường nào trả cao, chào giá ở mức nào.

Giá theo kỳ báo cáo

Một mã 6 số, một chiều hàng. Đã gồm VAT.

Giá theo kỳ báo cáo

Mọi kỳ đều gồm file PDF và file Excel. Kỳ khác: liên hệ báo giá

Mã liên quan

Mã khác trong nhóm 8486

Cùng Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

Câu hỏi thường gặp

Kỳ dữ liệu tính thế nào?
1, 3, 6 hoặc 12 tháng gần nhất, tính đến ngày đặt báo cáo. Chọn kỳ ngay trong hộp đặt báo cáo.
Có tên buyer và doanh nghiệp không?
Có. Tên, nước và địa chỉ từng buyer; doanh nghiệp Việt Nam kèm mã số thuế. Tên chỉ có trong báo cáo trả phí.
Thanh toán thế nào?
Chuyển khoản qua mã QR ngân hàng, xác nhận tự động. Hóa đơn VAT điện tử gửi qua email.
Cần báo cáo cho nhiều mã?
Gửi danh sách mã qua form bên cạnh, chuyên viên báo giá theo gói.

Cần tư vấn chọn mã HS?

Chuyên viên kiểm tra mã HS, chiều hàng và kỳ phù hợp trước khi đặt báo cáo. Trả lời trong giờ làm việc, 8:00-17:30, thứ Hai đến thứ Sáu.

  • Thanh toán qua mã QR ngân hàng
  • Hóa đơn VAT điện tử
  • Tên doanh nghiệp chỉ có trong báo cáo trả phí

1.900.000 đ1 tháng · Đã gồm VAT