Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Nhập khẩu 2025 61,03 tỷ USD · 13,4% kim ngạch nhập khẩu · Chương 84, 85
50 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác năm 2025 tăng 32% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 63% kim ngạch nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 84Máy và thiết bị cơ khí40 mã
-
8479.10
Máy thi công công trình, làm đường
Xem báo cáo ›
-
8479.20
Máy ép dầu thực vật, mỡ động vật
Xem báo cáo ›
-
8479.40
Máy bện dây cáp, dây thừng
Xem báo cáo ›
-
8479.50
Robot công nghiệp chưa được phân loại
Xem báo cáo ›
-
8479.60
Máy làm mát không khí bay hơi
Xem báo cáo ›
-
8479.82
Máy trộn, nhào, nghiền, sàng
Xem báo cáo ›
- 8479.89 Máy có chức năng riêng biệt loại khác Xem báo cáo ›
-
8479.90
Bộ phận của máy thuộc nhóm 8479
Xem báo cáo ›
-
8486.10
Máy sản xuất thỏi, phiến bán dẫn
Xem báo cáo ›
-
8486.20
Máy sản xuất linh kiện bán dẫn, mạch IC
Xem báo cáo ›
-
8486.30
Máy sản xuất màn hình phẳng
Xem báo cáo ›
-
8486.40
Máy, thiết bị theo chú giải riêng của chương
Xem báo cáo ›
- 8486.90 Bộ phận và phụ kiện Xem báo cáo ›
-
8477.10
Máy ép phun nhựa
Xem báo cáo ›
-
8477.20
Máy đùn nhựa
Xem báo cáo ›
-
8477.30
Máy thổi chai
Xem báo cáo ›
-
8477.40
Máy hút định hình chân không
Xem báo cáo ›
-
8477.51
Máy đúc, đắp lại lốp hơi
Xem báo cáo ›
- 8477.59 Máy đúc, tạo hình cao su, nhựa khác Xem báo cáo ›
- 8477.80 Máy gia công cao su, nhựa loại khác Xem báo cáo ›
- 8477.90 Bộ phận máy gia công cao su, nhựa Xem báo cáo ›
-
8481.10
Van giảm áp
Xem báo cáo ›
-
8481.20
Van dùng trong truyền động dầu thủy lực, khí nén
Xem báo cáo ›
-
8481.30
Van kiểm tra (van một chiều)
Xem báo cáo ›
- 8481.80 Vòi, van và thiết bị tương tự loại khác Xem báo cáo ›
- 8481.90 Bộ phận của vòi, van Xem báo cáo ›
-
8483.10
Trục truyền động và tay biên
Xem báo cáo ›
-
8483.30
Thân ổ không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục
Xem báo cáo ›
-
8483.40
Bánh răng, vít bi, hộp số và bộ biến đổi tốc độ
Xem báo cáo ›
-
8483.50
Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
Xem báo cáo ›
-
8483.60
Ly hợp và khớp nối trục
Xem báo cáo ›
- 8483.90 Bánh xe có răng, đĩa xích và bộ phận khác Xem báo cáo ›
-
8414.10
Bơm chân không
Xem báo cáo ›
-
8414.20
Bơm tay, bơm chân
Xem báo cáo ›
-
8414.30
Máy nén khí dùng cho thiết bị lạnh
Xem báo cáo ›
-
8414.40
Máy nén khí gắn trên khung có bánh xe
Xem báo cáo ›
-
8414.51
Quạt bàn, quạt tường, quạt trần, dưới 125 W
Xem báo cáo ›
-
8414.59
Quạt công nghiệp loại khác
Xem báo cáo ›
- 8414.80 Máy nén khí, bơm không khí loại khác Xem báo cáo ›
- 8414.90 Bộ phận của bơm, máy nén khí, quạt Xem báo cáo ›
Ch. 85Máy điện, thiết bị điện và bộ phận10 mã
-
8504.10
Chấn lưu cho đèn phóng điện
Xem báo cáo ›
-
8504.21
Máy biến áp dầu đến 650 kVA
Xem báo cáo ›
- 8504.31 Máy biến áp khác đến 1 kVA Xem báo cáo ›
- 8504.32 Máy biến áp khác 1 đến 16 kVA Xem báo cáo ›
- 8504.33 Máy biến áp khác 16 đến 500 kVA Xem báo cáo ›
-
8504.40
Bộ đổi điện, bộ sạc, inverter
Xem báo cáo ›
-
8504.50
Cuộn cảm các loại
Xem báo cáo ›
- 8504.90 Bộ phận máy biến điện, bộ đổi điện Xem báo cáo ›
-
8537.10
Tủ, bảng điều khiển điện đến 1000V
Xem báo cáo ›
-
8537.20
Tủ, bảng điều khiển điện trên 1000V
Xem báo cáo ›