Điện tử, máy tính và linh kiện
Nhập khẩu 2025 150,70 tỷ USD · 33,1% kim ngạch nhập khẩu · Chương 84, 85
29 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu điện tử, máy tính và linh kiện năm 2025 gấp 2,0 lần năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 35% kim ngạch nhập khẩu điện tử, máy tính và linh kiện năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 84Máy và thiết bị cơ khí9 mã
-
8471.30
Máy tính xách tay, trọng lượng không quá 10 kg
Xem báo cáo ›
-
8471.41
Máy tính có bộ xử lý, nhập và xuất trong một vỏ
Xem báo cáo ›
-
8471.50
Bộ xử lý của máy xử lý dữ liệu tự động
Xem báo cáo ›
-
8471.60
Bộ nhập hoặc bộ xuất dữ liệu
Xem báo cáo ›
-
8471.70
Bộ lưu trữ dữ liệu
Xem báo cáo ›
- 8471.80 Bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động Xem báo cáo ›
-
8473.30
Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71
Xem báo cáo ›
- 8473.40 Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 Xem báo cáo ›
- 8473.50 Bộ phận dùng chung cho máy của hai nhóm trở lên Xem báo cáo ›
Ch. 85Máy điện, thiết bị điện và bộ phận20 mã
-
8542.31
Mạch tích hợp: bộ xử lý và bộ điều khiển
Xem báo cáo ›
-
8542.32
Mạch tích hợp: bộ nhớ
Xem báo cáo ›
-
8542.33
Mạch tích hợp: bộ khuếch đại
Xem báo cáo ›
- 8542.39 Mạch điện tử tích hợp loại khác Xem báo cáo ›
- 8542.90 Bộ phận của mạch điện tử tích hợp Xem báo cáo ›
-
8541.10
Điốt, trừ điốt cảm quang hoặc điốt phát quang
Xem báo cáo ›
-
8541.21
Tranzito có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
Xem báo cáo ›
-
8541.41
Điốt phát quang (LED)
Xem báo cáo ›
-
8541.42
Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành module
Xem báo cáo ›
-
8541.43
Tế bào quang điện đã lắp thành module, tấm pin
Xem báo cáo ›
- 8541.49 Thiết bị bán dẫn cảm quang loại khác Xem báo cáo ›
-
8534.00
Mạch in
Xem báo cáo ›
-
8532.10
Tụ bù công suất từ 0,5 kvar
Xem báo cáo ›
-
8532.21
Tụ tantali
Xem báo cáo ›
-
8532.22
Tụ hóa nhôm
Xem báo cáo ›
-
8532.23
Tụ gốm một lớp
Xem báo cáo ›
-
8532.24
Tụ gốm nhiều lớp (MLCC)
Xem báo cáo ›
-
8532.25
Tụ giấy, tụ màng nhựa
Xem báo cáo ›
-
8532.30
Tụ xoay, tụ chỉnh được
Xem báo cáo ›
- 8532.90 Bộ phận của tụ điện Xem báo cáo ›