Kim loại thường khác
Nhập khẩu 2025 11,37 tỷ USD · 2,5% kim ngạch nhập khẩu · Chương 74, 76, 78, 79
26 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu kim loại thường khác năm 2025 tăng 32% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Lượng năm 2025: 2,37 triệu tấn; đơn giá bình quân 4.795 USD/tấn.
Trung Quốc chiếm 32% kim ngạch nhập khẩu kim loại thường khác năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 74Đồng và các sản phẩm bằng đồng14 mã
-
7403.11
Đồng catot và mảnh catot
Xem báo cáo ›
-
7403.12
Đồng thỏi đúc để kéo dây
Xem báo cáo ›
-
7403.13
Đồng dạng phôi billet
Xem báo cáo ›
- 7403.19 Đồng tinh luyện dạng khác Xem báo cáo ›
-
7403.21
Hợp kim đồng kẽm (đồng thau)
Xem báo cáo ›
-
7403.22
Hợp kim đồng thiếc (đồng đỏ)
Xem báo cáo ›
- 7403.29 Hợp kim đồng loại khác Xem báo cáo ›
-
7409.11
Tấm, lá đồng tinh luyện dạng cuộn
Xem báo cáo ›
- 7409.19 Tấm, lá đồng tinh luyện dạng khác Xem báo cáo ›
-
7409.21
Tấm, lá đồng thau dạng cuộn
Xem báo cáo ›
- 7409.29 Tấm, lá đồng thau dạng khác Xem báo cáo ›
-
7409.31
Tấm, lá đồng thiếc dạng cuộn
Xem báo cáo ›
- 7409.39 Tấm, lá đồng thiếc dạng khác Xem báo cáo ›
- 7409.90 Tấm, lá hợp kim đồng khác Xem báo cáo ›
Ch. 76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm6 mã
-
7601.10
Nhôm thỏi không hợp kim
Xem báo cáo ›
-
7601.20
Nhôm thỏi hợp kim
Xem báo cáo ›
-
7606.11
Tấm, lá nhôm chữ nhật, không hợp kim
Xem báo cáo ›
-
7606.12
Tấm, lá nhôm chữ nhật, hợp kim
Xem báo cáo ›
- 7606.91 Tấm, lá nhôm hình khác, không hợp kim Xem báo cáo ›
- 7606.92 Tấm, lá nhôm hình khác, hợp kim Xem báo cáo ›


