Kim loại thường khác

Nhập khẩu 2025 11,37 tỷ USD · 2,5% kim ngạch nhập khẩu · Chương 74, 76, 78, 79

26 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.

Liên hệ

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Đống dây đồng phế liệu cuộn rối màu đỏ nâu
Hình 1

Nhập khẩu kim loại thường khác năm 2025 tăng 32% so với năm 2021

Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước

  1. 20218,61
  2. 20229,25+7,5%
  3. 20237,63−17,6%
  4. 20249,55+25,3%
  5. 202511,37+19,0%

Lượng năm 2025: 2,37 triệu tấn; đơn giá bình quân 4.795 USD/tấn.

Nguồn: Cục Thống kê, số liệu các tháng năm 2021-2025; năm 2025 là số sơ bộ, cập nhật 25/03/2026.
Hình 2

Trung Quốc chiếm 32% kim ngạch nhập khẩu kim loại thường khác năm 2025

5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng

  1. Trung Quốc3,6632,2%
  2. Hàn Quốc1,4712,9%
  3. Australia1,069,3%
  4. Thái Lan0,857,5%
  5. Indonesia0,847,4%
Nguồn: Cục Thống kê, số liệu sơ bộ năm 2025, cập nhật 25/03/2026.

Ch. 74Đồng và các sản phẩm bằng đồng14 mã

Ch. 76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm6 mã

Ch. 78Chì và các sản phẩm bằng chì3 mã

Ch. 79Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm3 mã