Ô tô
Nhập khẩu 2025 10,67 tỷ USD · 2,3% kim ngạch nhập khẩu · Chương 87
35 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu ô tô năm 2025 tăng 24% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Ch. 87Xe cộ và bộ phận, trừ phương tiện đường sắt35 mã
-
8703.21
Ô tô xăng, dung tích đến 1.000 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.22
Ô tô xăng, trên 1.000 đến 1.500 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.23
Ô tô xăng, trên 1.500 đến 3.000 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.24
Ô tô xăng, trên 3.000 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.32
Ô tô diesel, trên 1.500 đến 2.500 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.33
Ô tô diesel, trên 2.500 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.40
Ô tô hybrid xăng và điện
Xem báo cáo ›
-
8703.80
Ô tô điện chạy pin
Xem báo cáo ›
-
8708.29
Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe
Xem báo cáo ›
-
8708.30
Phanh và trợ lực phanh, bộ phận của chúng
Xem báo cáo ›
-
8708.40
Hộp số và bộ phận của hộp số
Xem báo cáo ›
-
8708.70
Bánh xe và bộ phận, phụ kiện của bánh xe
Xem báo cáo ›
-
8708.80
Hệ thống giảm chấn và bộ phận của chúng
Xem báo cáo ›
-
8708.99
Bộ phận và phụ kiện xe có động cơ loại khác
Xem báo cáo ›
-
8704.10
Xe ben chở đất đá ngoài đường bộ
Xem báo cáo ›
-
8704.21
Xe tải diesel, tổng tải đến 5 tấn
Xem báo cáo ›
-
8704.22
Xe tải diesel, trên 5 đến 20 tấn
Xem báo cáo ›
-
8704.23
Xe tải diesel, trên 20 tấn
Xem báo cáo ›
-
8704.31
Xe tải chạy xăng, đến 5 tấn
Xem báo cáo ›
-
8704.32
Xe tải chạy xăng, trên 5 tấn
Xem báo cáo ›
-
8704.60
Xe tải chạy điện hoàn toàn
Xem báo cáo ›
- 8704.90 Xe chở hàng loại khác Xem báo cáo ›
-
8702.10
Xe khách chạy dầu diesel
Xem báo cáo ›
-
8702.20
Xe khách hybrid diesel và điện
Xem báo cáo ›
-
8702.30
Xe khách hybrid xăng và điện
Xem báo cáo ›
-
8702.40
Xe khách chạy điện hoàn toàn
Xem báo cáo ›
- 8702.90 Xe khách loại khác Xem báo cáo ›
-
8701.10
Máy kéo một trục, điều khiển đi bộ
Xem báo cáo ›
-
8701.21
Đầu kéo container chạy dầu diesel
Xem báo cáo ›
-
8701.24
Đầu kéo chạy điện hoàn toàn
Xem báo cáo ›
- 8701.29 Đầu kéo rơ moóc loại khác Xem báo cáo ›
-
8701.30
Máy kéo bánh xích
Xem báo cáo ›
-
8701.91
Máy kéo công suất đến 18 kW
Xem báo cáo ›
-
8701.92
Máy kéo trên 18 đến 37 kW
Xem báo cáo ›
-
8701.93
Máy kéo trên 37 đến 75 kW
Xem báo cáo ›