Điện thoại các loại và linh kiện
Nhập khẩu 2025 11,26 tỷ USD · 2,5% kim ngạch nhập khẩu · Chương 85
25 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện năm 2025 giảm 47% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 87% kim ngạch nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 85Máy điện, thiết bị điện và bộ phận25 mã
-
8517.13
Điện thoại thông minh
Xem báo cáo ›
- 8517.14 Điện thoại di động loại khác Xem báo cáo ›
-
8517.61
Thiết bị trạm gốc
Xem báo cáo ›
-
8517.62
Máy thu, chuyển đổi và truyền dữ liệu
Xem báo cáo ›
-
8517.71
Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten
Xem báo cáo ›
- 8517.79 Bộ phận khác của điện thoại, thiết bị viễn thông Xem báo cáo ›
-
8507.10
Ắc quy axit chì dùng khởi động động cơ piston
Xem báo cáo ›
- 8507.20 Ắc quy axit chì loại khác Xem báo cáo ›
-
8507.60
Ắc quy ion liti
Xem báo cáo ›
- 8507.80 Ắc quy điện loại khác Xem báo cáo ›
- 8507.90 Bộ phận của ắc quy điện Xem báo cáo ›
-
8518.10
Micro và giá đỡ micro
Xem báo cáo ›
-
8518.22
Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa
Xem báo cáo ›
- 8518.29 Loa loại khác Xem báo cáo ›
-
8518.30
Tai nghe có hoặc không nối với micro
Xem báo cáo ›
-
8518.40
Thiết bị điện khuếch đại âm tần
Xem báo cáo ›
- 8518.90 Bộ phận của micro, loa, tai nghe Xem báo cáo ›
-
8523.21
Thẻ có dải từ
Xem báo cáo ›
- 8523.29 Phương tiện lưu trữ từ tính khác Xem báo cáo ›
-
8523.41
Đĩa quang chưa ghi
Xem báo cáo ›
-
8523.49
Đĩa quang đã ghi
Xem báo cáo ›
-
8523.51
Thẻ nhớ, USB, ổ cứng SSD
Xem báo cáo ›
-
8523.52
Thẻ thông minh (smart card)
Xem báo cáo ›
- 8523.59 Phương tiện bán dẫn loại khác Xem báo cáo ›
- 8523.80 Phương tiện lưu trữ loại khác Xem báo cáo ›