Sắt thép
Nhập khẩu 2025 11,21 tỷ USD · 2,5% kim ngạch nhập khẩu · Chương 72
40 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu sắt thép năm 2025 giảm 3% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Lượng năm 2025: 16,09 triệu tấn; đơn giá bình quân 697 USD/tấn.
Trung Quốc chiếm 52% kim ngạch nhập khẩu sắt thép năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 72Sắt và thép40 mã
-
7208.25
Thép cuộn cán nóng đã tẩy gỉ, dày từ 4,75 mm
Xem báo cáo ›
-
7208.27
Thép cuộn cán nóng đã tẩy gỉ, dày dưới 3 mm
Xem báo cáo ›
-
7208.37
Thép cuộn cán nóng, dày từ 4,75 mm đến 10 mm
Xem báo cáo ›
-
7208.38
Thép cuộn cán nóng, dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
Xem báo cáo ›
-
7208.39
Thép cuộn cán nóng, dày dưới 3 mm
Xem báo cáo ›
-
7208.51
Thép tấm cán nóng không cuộn, dày trên 10 mm
Xem báo cáo ›
-
7210.12
Thép cán phẳng mạ thiếc, dày dưới 0,5 mm
Xem báo cáo ›
-
7210.30
Thép cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân
Xem báo cáo ›
- 7210.49 Thép cán phẳng mạ kẽm loại khác Xem báo cáo ›
-
7210.61
Thép cán phẳng mạ hợp kim nhôm kẽm
Xem báo cáo ›
-
7210.70
Thép cán phẳng đã sơn, quét vecni, phủ plastic
Xem báo cáo ›
- 7210.90 Thép cán phẳng đã phủ, mạ hoặc tráng loại khác Xem báo cáo ›
-
7225.11
Thép silic kỹ thuật điện, định hướng hạt
Xem báo cáo ›
- 7225.19 Thép silic kỹ thuật điện loại khác Xem báo cáo ›
-
7225.30
Thép hợp kim cán nóng, dạng cuộn
Xem báo cáo ›
-
7225.40
Thép hợp kim cán nóng, dạng tấm
Xem báo cáo ›
-
7225.50
Thép hợp kim cán nguội
Xem báo cáo ›
-
7225.91
Thép hợp kim mạ kẽm điện phân
Xem báo cáo ›
- 7225.92 Thép hợp kim mạ kẽm cách khác Xem báo cáo ›
- 7225.99 Thép hợp kim cán phẳng loại khác Xem báo cáo ›
-
7209.15
Thép cán nguội cuộn, dày từ 3mm
Xem báo cáo ›
-
7209.16
Thép cán nguội cuộn, dày 1 đến 3mm
Xem báo cáo ›
-
7209.17
Thép cán nguội cuộn, dày 0,5 đến 1mm
Xem báo cáo ›
-
7209.18
Thép cán nguội cuộn, dày dưới 0,5mm
Xem báo cáo ›
-
7209.25
Thép cán nguội dạng tấm, dày từ 3mm
Xem báo cáo ›
-
7209.26
Thép cán nguội tấm, dày 1 đến 3mm
Xem báo cáo ›
-
7209.27
Thép cán nguội tấm, dày 0,5 đến 1mm
Xem báo cáo ›
-
7209.28
Thép cán nguội tấm, dày dưới 0,5mm
Xem báo cáo ›
-
7207.11
Phôi vuông, carbon dưới 0,25%
Xem báo cáo ›
-
7207.12
Phôi dẹt (slab), carbon dưới 0,25%
Xem báo cáo ›
- 7207.19 Phôi thép khác, carbon dưới 0,25% Xem báo cáo ›
-
7207.20
Phôi thép carbon từ 0,25% trở lên
Xem báo cáo ›
-
7219.13
Thép không gỉ cán nóng cuộn, 3 đến 4,75mm
Xem báo cáo ›
-
7219.14
Thép không gỉ cán nóng cuộn, dưới 3mm
Xem báo cáo ›
-
7219.31
Thép không gỉ cán nguội, từ 4,75mm
Xem báo cáo ›
-
7219.32
Thép không gỉ cán nguội, 3 đến 4,75mm
Xem báo cáo ›
-
7219.33
Thép không gỉ cán nguội, 1 đến 3mm
Xem báo cáo ›
-
7219.34
Thép không gỉ cán nguội, 0,5 đến 1mm
Xem báo cáo ›
-
7219.35
Thép không gỉ cán nguội, dưới 0,5mm
Xem báo cáo ›
- 7219.90 Thép không gỉ cán phẳng loại khác Xem báo cáo ›