Vải
Nhập khẩu 2025 15,20 tỷ USD · 3,3% kim ngạch nhập khẩu · Chương 52, 54, 55, 59, 60
51 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu vải năm 2025 tăng 6% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 68% kim ngạch nhập khẩu vải năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 52Bông8 mã
-
5209.11
Vải mộc, dệt vân điểm
Xem báo cáo ›
-
5209.12
Vải mộc, dệt vân chéo 3 hoặc 4 sợi
Xem báo cáo ›
-
5209.31
Vải nhuộm, dệt vân điểm
Xem báo cáo ›
-
5209.32
Vải nhuộm, dệt vân chéo
Xem báo cáo ›
- 5209.39 Vải nhuộm, kiểu dệt khác Xem báo cáo ›
-
5209.42
Vải denim (vải bò)
Xem báo cáo ›
-
5209.51
Vải in hoa, dệt vân điểm
Xem báo cáo ›
- 5209.59 Vải in hoa, kiểu dệt khác Xem báo cáo ›
Ch. 54Sợi filament nhân tạo16 mã
-
5407.10
Vải dệt từ sợi filament độ bền cao
Xem báo cáo ›
-
5407.42
Vải nylon nhuộm, từ 85% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5407.51
Vải polyester texture, chưa nhuộm
Xem báo cáo ›
-
5407.52
Vải polyester texture đã nhuộm
Xem báo cáo ›
-
5407.54
Vải polyester texture in hoa
Xem báo cáo ›
-
5407.61
Vải từ sợi polyester không texture
Xem báo cáo ›
- 5407.69 Vải polyester khác, từ 85% trở lên Xem báo cáo ›
- 5407.72 Vải nhuộm từ filament tổng hợp khác Xem báo cáo ›
-
5408.10
Vải từ sợi viscose độ bền cao
Xem báo cáo ›
-
5408.21
Vải visco chưa tẩy hoặc đã tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
5408.22
Vải visco đã nhuộm
Xem báo cáo ›
-
5408.23
Vải visco dệt từ sợi nhiều màu
Xem báo cáo ›
-
5408.24
Vải visco đã in hoa
Xem báo cáo ›
- 5408.31 Vải sợi tái tạo khác, chưa tẩy Xem báo cáo ›
- 5408.32 Vải sợi tái tạo khác, đã nhuộm Xem báo cáo ›
- 5408.34 Vải sợi tái tạo khác, đã in hoa Xem báo cáo ›
Ch. 55Xơ staple nhân tạo16 mã
-
5515.11
Vải polyeste pha xơ visco
Xem báo cáo ›
-
5515.12
Vải polyeste pha sợi filament nhân tạo
Xem báo cáo ›
-
5515.13
Vải polyeste pha len
Xem báo cáo ›
- 5515.19 Vải polyeste pha loại khác Xem báo cáo ›
-
5515.21
Vải acrylic pha sợi filament nhân tạo
Xem báo cáo ›
-
5515.22
Vải acrylic pha len
Xem báo cáo ›
- 5515.91 Vải xơ tổng hợp khác pha filament Xem báo cáo ›
- 5515.99 Vải dệt thoi xơ tổng hợp loại khác Xem báo cáo ›
-
5513.11
Vải polyeste pha bông, vân điểm, mộc hoặc tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
5513.12
Vải polyeste vân chéo 3 hoặc 4 sợi, chưa nhuộm
Xem báo cáo ›
- 5513.13 Vải polyeste dệt kiểu khác, chưa nhuộm Xem báo cáo ›
- 5513.19 Vải xơ tổng hợp khác pha bông, chưa nhuộm Xem báo cáo ›
-
5513.21
Vải polyeste vân điểm, đã nhuộm
Xem báo cáo ›
- 5513.23 Vải polyeste dệt kiểu khác, đã nhuộm Xem báo cáo ›
-
5513.41
Vải polyeste vân điểm, đã in
Xem báo cáo ›
- 5513.49 Vải xơ tổng hợp khác, đã in Xem báo cáo ›
Ch. 59Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ3 mã
Ch. 60Vải dệt kim hoặc móc8 mã
-
6006.21
Vải dệt kim bông, mộc hoặc tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
6006.22
Vải dệt kim bông, đã nhuộm
Xem báo cáo ›
-
6006.24
Vải dệt kim bông, đã in
Xem báo cáo ›
-
6006.31
Vải dệt kim xơ tổng hợp, mộc hoặc tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
6006.32
Vải dệt kim xơ tổng hợp, đã nhuộm
Xem báo cáo ›
-
6006.33
Vải dệt kim xơ tổng hợp, sợi nhiều màu
Xem báo cáo ›
-
6006.34
Vải dệt kim xơ tổng hợp, đã in
Xem báo cáo ›
- 6006.90 Vải dệt kim từ nguyên liệu khác Xem báo cáo ›


