Hóa chất
Nhập khẩu 2025 8,09 tỷ USD · 1,8% kim ngạch nhập khẩu · Chương 28, 29
48 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu hóa chất năm 2025 tăng 6% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 44% kim ngạch nhập khẩu hóa chất năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 28Hóa chất vô cơ16 mã
-
2804.10
Khí hydro
Xem báo cáo ›
-
2804.21
Khí argon
Xem báo cáo ›
- 2804.29 Khí hiếm khác, heli, neon Xem báo cáo ›
-
2804.30
Khí nitơ
Xem báo cáo ›
-
2804.40
Khí oxy
Xem báo cáo ›
-
2804.61
Silic hàm lượng từ 99,99% trở lên
Xem báo cáo ›
- 2804.69 Silic công nghiệp loại khác Xem báo cáo ›
-
2804.70
Phospho
Xem báo cáo ›
-
2833.11
Natri sunphat khan, sunphat dinatri
Xem báo cáo ›
- 2833.19 Sunphat natri loại khác Xem báo cáo ›
-
2833.21
Sunphat magie
Xem báo cáo ›
-
2833.22
Sunphat nhôm, phèn nhôm
Xem báo cáo ›
-
2833.25
Sunphat đồng, phèn xanh
Xem báo cáo ›
- 2833.29 Sunphat kim loại khác Xem báo cáo ›
-
2833.30
Phèn các loại
Xem báo cáo ›
-
2833.40
Peroxosunphat, persunphat
Xem báo cáo ›
Ch. 29Hóa chất hữu cơ32 mã
-
2917.11
Axit oxalic, muối và este
Xem báo cáo ›
-
2917.12
Axit adipic, muối và este
Xem báo cáo ›
-
2917.14
Anhydrit maleic
Xem báo cáo ›
-
2917.32
Dioctyl orthophthalat (DOP)
Xem báo cáo ›
-
2917.35
Anhydrit phthalic (PA)
Xem báo cáo ›
-
2917.36
Axit terephthalic (PTA) và muối
Xem báo cáo ›
-
2917.37
Dimethyl terephthalat (DMT)
Xem báo cáo ›
- 2917.39 Axit polycarboxylic khác và dẫn xuất Xem báo cáo ›
-
2902.11
Cyclohexan
Xem báo cáo ›
-
2902.20
Benzen
Xem báo cáo ›
-
2902.30
Toluen
Xem báo cáo ›
-
2902.43
p-Xylen (PX)
Xem báo cáo ›
-
2902.44
Xylen hỗn hợp các đồng phân
Xem báo cáo ›
-
2902.50
Styren
Xem báo cáo ›
-
2902.60
Ethylbenzen
Xem báo cáo ›
-
2902.70
Cumen
Xem báo cáo ›
-
2905.11
Methanol (cồn methylic)
Xem báo cáo ›
-
2905.12
Propanol, isopropanol
Xem báo cáo ›
-
2905.13
Butan-1-ol (n-butanol)
Xem báo cáo ›
-
2905.17
Cồn béo: lauryl, cetyl, stearyl
Xem báo cáo ›
-
2905.31
Ethylene glycol (MEG)
Xem báo cáo ›
-
2905.32
Propylene glycol
Xem báo cáo ›
-
2905.44
Sorbitol (D-glucitol)
Xem báo cáo ›
-
2905.45
Glycerol (glycerin)
Xem báo cáo ›
-
2915.11
Axit formic
Xem báo cáo ›
-
2915.21
Axit acetic
Xem báo cáo ›
-
2915.24
Anhydrit acetic
Xem báo cáo ›
-
2915.31
Ethyl acetat
Xem báo cáo ›
-
2915.32
Vinyl acetat
Xem báo cáo ›
-
2915.33
n-Butyl acetat
Xem báo cáo ›
-
2915.70
Axit stearic, axit palmitic và muối, este
Xem báo cáo ›
- 2915.90 Axit monocarboxylic no khác và dẫn xuất Xem báo cáo ›