Nguyên phụ liệu dệt, may, giày dép
Nhập khẩu 2025 7,39 tỷ USD · 1,6% kim ngạch nhập khẩu · Chương 41, 56, 64
25 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, giày dép năm 2025 tăng 18% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 59% kim ngạch nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, giày dép năm 2025
5 nước cung cấp lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 41Da sống và da thuộc10 mã
-
4107.11
Da nguyên con, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
-
4107.12
Da nguyên con, lớp cật đã xẻ
Xem báo cáo ›
- 4107.19 Da nguyên con, loại khác Xem báo cáo ›
-
4107.91
Da mảnh, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
-
4107.92
Da mảnh, lớp cật đã xẻ
Xem báo cáo ›
- 4107.99 Da mảnh, loại khác Xem báo cáo ›
-
4104.11
Da trâu bò wet blue, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
- 4104.19 Da trâu bò dạng ướt, loại khác Xem báo cáo ›
-
4104.41
Da trâu bò crust, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
- 4104.49 Da trâu bò dạng khô crust, loại khác Xem báo cáo ›
Ch. 56Mền xơ, phớt và sản phẩm không dệt12 mã
-
5603.11
Vải không dệt filament, đến 25 g/m2
Xem báo cáo ›
-
5603.12
Vải không dệt filament, 25 đến 70 g/m2
Xem báo cáo ›
-
5603.13
Vải không dệt filament, 70 đến 150 g/m2
Xem báo cáo ›
-
5603.14
Vải không dệt filament, trên 150 g/m2
Xem báo cáo ›
- 5603.91 Vải không dệt khác, đến 25 g/m2 Xem báo cáo ›
- 5603.92 Vải không dệt khác, 25 đến 70 g/m2 Xem báo cáo ›
- 5603.93 Vải không dệt khác, 70 đến 150 g/m2 Xem báo cáo ›
- 5603.94 Vải không dệt khác, trên 150 g/m2 Xem báo cáo ›
-
5602.10
Nỉ xuyên kim, vải khâu đính
Xem báo cáo ›
-
5602.21
Phớt len, lông động vật mịn
Xem báo cáo ›
- 5602.29 Phớt từ vật liệu dệt khác Xem báo cáo ›
-
5602.90
Phớt đã ngâm tẩm, tráng phủ
Xem báo cáo ›

