HS 8703.60

Báo cáo thị trường xuất khẩu Ô tô con hybrid sạc ngoài chạy xăng (PHEV)

  • Buyer nước ngoài xếp theo trị giá, kèm nước và tần suất mua
  • Đơn giá từng thị trường, khoảng giá P25-P75 và mùa vụ
  • Đối thủ Việt Nam cùng mã, thị phần và phân khúc giá

Từ 1.900.000 đ, đã gồm VAT · PDF và Excel

Liên hệ

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Xe ô tô điện đang cắm sạc
Báo cáo mẫu · trang 1
Trang 1 trong báo cáo

Mã HS 8703.60 là gì?

Mã 8703.60 là ô tô con hybrid sạc ngoài chạy xăng (PHEV), thuộc nhóm 8703, chương 87 của Biểu thuế Việt Nam.

Gồm 68 dòng 8 số: Dạng CKDLoại khác

Mô tả theo Biểu thuế và dòng 8 số
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Nhóm 8703
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Phân nhóm 8703.60
Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài

Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam, Thông tư 31/2022/TT-BTC.

Dòng hàng 8 số của Việt Nam (68)

  • 8703.60.11Dạng CKD: xe đua cỡ nhỏ
  • 8703.60.12Dạng CKD: xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
  • 8703.60.13Dạng CKD: ô tô cứu thương
  • 8703.60.14Dạng CKD: ô tô tang lễ
  • 8703.60.15Dạng CKD: ô tô chở phạm nhân
  • 8703.60.16Dạng CKD: ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
  • 8703.60.17Dạng CKD: ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): dung tích xi lanh trên 2.000 cc
  • 8703.60.18Dạng CKD: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
  • 8703.60.19Dạng CKD: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.21Dạng CKD: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 2.000 cc
  • 8703.60.22Dạng CKD: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
  • 8703.60.23Dạng CKD: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.24Dạng CKD: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 2.000 cc
  • 8703.60.25Dạng CKD: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
  • 8703.60.26Dạng CKD: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 2.000 cc
  • 8703.60.27Dạng CKD: loại khác: dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
  • 8703.60.28Dạng CKD: loại khác: dung tích xi lanh trên 2.000 cc
  • 8703.60.31Loại khác: xe đua cỡ nhỏ
  • 8703.60.32Loại khác: xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.33Loại khác: xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): dung tích xi lanh trên 1.000 cc
  • 8703.60.34Loại khác: ô tô cứu thương: dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.35Loại khác: ô tô cứu thương: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.36Loại khác: ô tô cứu thương: loại khác
  • 8703.60.41Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.42Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.43Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
  • 8703.60.44Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.45Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
  • 8703.60.46Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.47Loại khác: ô tô tang lễ: dung tích xi lanh trên 3.000 cc
  • 8703.60.51Loại khác: ô tô chở phạm nhân: dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.52Loại khác: ô tô chở phạm nhân: dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.53Loại khác: ô tô chở phạm nhân: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
  • 8703.60.54Loại khác: ô tô chở phạm nhân: dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.55Loại khác: ô tô chở phạm nhân: dung tích xi lanh trên 3.000 cc
  • 8703.60.56Loại khác: ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
  • 8703.60.57Loại khác: ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.58Loại khác: ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): dung tích xi lanh trên 2.000 cc
  • 8703.60.61Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.62Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.63Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
  • 8703.60.64Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.65Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
  • 8703.60.66Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.67Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
  • 8703.60.68Loại khác: ô tô kiểu Sedan (1): dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
  • 8703.60.71Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.72Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.73Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
  • 8703.60.74Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.75Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
  • 8703.60.76Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.77Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 3.000 cc
  • 8703.60.81Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.82Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.83Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
  • 8703.60.84Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.85Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
  • 8703.60.86Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.87Loại khác: ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: dung tích xi lanh trên 3.000 cc
  • 8703.60.91Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
  • 8703.60.92Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
  • 8703.60.93Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
  • 8703.60.94Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
  • 8703.60.95Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
  • 8703.60.96Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
  • 8703.60.97Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
  • 8703.60.98Loại khác: loại khác: dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

Báo cáo tính theo mã 6 số, gồm mọi dòng 8 số thuộc mã.

Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng năm 2025 tăng 65% so với năm 2021

Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước

  1. 202110,62
  2. 202211,99+12,9%
  3. 202314,16+18,1%
  4. 202415,07+6,4%
  5. 202517,53+16,3%
Số của cả ngành phương tiện vận tải và phụ tùng, không riêng mã 8703.60. Nguồn: Cục Thống kê; năm 2025 là số sơ bộ, cập nhật 25/03/2026.

Những điểm nghẽn khi ra quyết định

  • 85%

    doanh nghiệp xuất khẩu chưa thực sự sẵn sàng cho thị trường Mỹ

    Hàng tốt chưa đủ: thiếu nghiên cứu thị trường, kênh bán và hiểu biết về người mua.

  • 77,3%

    nêu nghiên cứu thị trường là khoảng trống lớn nhất

    Ai đang mua, mua ở mức giá nào, bao lâu một lần: chưa biết trước khi chào giá.

  • 76%

    thiếu chiến lược marketing và kênh bán hàng

    Buyer mới chủ yếu đến từ hội chợ và sàn B2B, chi phí cao, phản hồi thấp.

Nguồn: khảo sát doanh nghiệp xuất khẩu sang Mỹ, VISIA và Ready2US, 09/2026.

Cái giá của xuất khẩu thiếu dữ liệu thị trường

  • Giá chào lệch khỏi mặt bằng thị trường: mất đơn khi cao, mất biên lợi nhuận khi thấp.
  • Chi ngân sách hội chợ và sàn B2B trước khi biết thị trường nào đang mua mã này.
  • Buyer đang mua hàng Việt Nam rơi vào tay đối thủ tiếp cận trước.
  • Chọn thị trường theo tin tức và lời đồn, không theo giao dịch thực tế.
  • Dùng file Excel mua lại trên Zalo, thiếu kỳ dữ liệu rõ ràng.
Nhân viên xuất khẩu ngồi trước laptop và sổ ghi chép, tay ôm đầu

Báo cáo mã HS 8703.60

Toàn cảnh thị trường của một mặt hàng, gói gọn trong một báo cáo. Mỗi báo cáo một mã 6 số, chiều xuất khẩu hoặc nhập khẩu, theo kỳ từ 1 đến 12 tháng.

19
phần phân tích
PDF + Excel
từng dòng hàng trong kỳ
5.612
mã HS 6 số
Xem báo cáo mẫu

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Tổng quan báo cáo

Trang 01 là bìa báo cáo của mã này. Các trang còn lại lấy từ báo cáo mẫu, tên doanh nghiệp đã làm mờ.

Báo cáo HS 8703.60 · Xuất khẩuTrang 1 / 9

VNGlobalTrade · Báo cáo mặt hàng

HS 8703.60, Ô tô con hybrid sạc ngoài chạy xăng (PHEV)

Chiều xuất khẩu · Toàn bộ doanh nghiệp

Mục lục

  1. 01Số liệu tổng quan
  2. 02Điểm chính
  3. 03Diễn biến theo tháng
  4. 04Nhịp độ giao hàng và mùa vụ
  5. 05Phân tích giá
  6. 06Thị trường
  7. 07Doanh nghiệp Việt Nam
  8. 08Phân tích cạnh tranh
  9. 09Buyer hoặc nhà cung cấp
  10. 10Tần suất mua
Xe ô tô điện đang cắm sạc

19 phần phân tích · PDF và Excel

Kỳ báo cáo: 1, 3, 6 hoặc 12 tháng theo lựa chọn

Chạm để phóng to, vuốt để sang trang.

Mở đủ báo cáo mẫu

Báo cáo giải quyết những bài toán nào?

Trong báo cáo

Đối tác xếp theo trị giá, kèm chu kỳ mua và số doanh nghiệp Việt Nam đang bán cho từng đối tác.

#Đối tácTrị giá (USD)Chu kỳ muaĐang mua của
1USABC Trading Inc.
2USXYZ Imports LLC
3JPDEF Co., Ltd.
4USGHI Supply Co.
5CNJKL Trading Co.
6KRMNO Co., Ltd.

01

Tìm và tiếp cận buyer nước ngoài

  • Buyer xếp theo trị giáToàn bộ buyer của mã, kèm nước, trị giá và tỷ trọng.
  • Tần suất và chu kỳ muaMỗi buyer đặt hàng bao lâu một lần, lần gần nhất khi nào.
  • Buyer đang mua của aiDoanh nghiệp Việt Nam mỗi buyer đang làm việc cùng.
Trong báo cáo

Đơn giá từng thị trường đặt cạnh bình quân của mã, cùng khoảng giá phổ biến và tháng cao điểm.

Đơn giá từng thị trường

Hoa Kỳ
Nhật Bản
Hàn Quốc
Trung Quốc
Anh

Vạch: bình quân của mã

Khoảng giá phổ biến

P25-P75 là vùng tô đậm

Mùa vụ theo tháng

Tháng cao điểm tô đậm

02

Định giá chào hàng theo mặt bằng

  • Đơn giá từng thị trườngGiá bình quân mỗi thị trường trả, so với bình quân của mã.
  • Khoảng giá phổ biếnP25-P75 và P10-P90 trên mọi dòng hàng có giá.
  • Mùa vụ theo thángTháng cao điểm và thấp điểm để canh thời điểm chào.
Trong báo cáo

Doanh nghiệp Việt Nam cùng mã xếp theo thị phần, kèm đơn giá, phân khúc và mức độ tập trung.

#Doanh nghiệpThị phầnĐơn giáPhân khúc, thị trường chính
1Công ty TNHH ABCBình DươngGiá trung bình US
2Công ty CP XYZĐồng NaiGiá thấp US
3Công ty TNHH DEFBình ĐịnhGiá trung bình CN
4Công ty TNHH GHIBình DươngGiá trung bình US
5Công ty CP JKLTP.HCMGiá thấp US

Mức độ tập trung

Phân tán, trung bình hoặc tập trung

03

Đánh giá đối thủ Việt Nam cùng mã

  • Doanh nghiệp xếp theo trị giáToàn bộ doanh nghiệp xuất khẩu cùng mã, kèm mã số thuế.
  • Thị phần và phân khúc giáVị trí của từng đối thủ về giá và sản lượng.
  • Mức độ tập trungChỉ số HHI theo buyer và theo doanh nghiệp.
Trong báo cáo

Cảng xếp, nơi đến, Incoterms và phương thức thanh toán, tính theo tỷ trọng trị giá.

Cảng xếp

Cát Lái, TP.HCM
Cái Mép, BR-VT
Hải Phòng

Nơi đến

Los Angeles, US
Savannah, US
Long Beach, US

Incoterms và thanh toán

Incoterms

FOBCIF

CFR · EXW

Thanh toán

TTR

L/C · D/P

Biến thể hàng hóa

Quy cách A, đóng gói chuẩn
Quy cách B, loại xuất khẩu
Quy cách C, lô hỗn hợp

04

Chuẩn bị giao hàng và điều khoản

  • Cảng xếp và nơi đếnHàng đi từ cảng nào, về đâu.
  • Incoterms và thanh toánĐiều kiện giao hàng và phương thức thanh toán buyer chấp nhận.
  • Biến thể hàng hóaQuy cách thực tế đang xuất, kèm tỷ trọng và đơn giá.

Mỗi bộ phận dùng báo cáo theo cách riêng

Ban giám đốc

  • Chọn thị trường ưu tiên theo trị giá giao dịch
  • Duyệt ngân sách xúc tiến thương mại
  • Theo dõi vị thế cạnh tranh trên mã

Phòng kinh doanh xuất khẩu

  • Danh sách buyer để chào hàng trước
  • Giá chào cho từng thị trường
  • Thời điểm chào theo chu kỳ mua của buyer
Chuyên viên xem báo cáo thị trường trên laptop tại văn phòng

Kế hoạch và sản xuất

  • Sản lượng theo tháng để lên công suất
  • Quy cách từng thị trường đang mua
  • Cảng và điều kiện giao hàng để lo logistics

Marketing

  • Chọn thị trường và hội chợ theo trị giá thật
  • Hồ sơ buyer theo từng nước
  • Thị trường chính của đối thủ
Liên hệ

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Vì sao chọn báo cáo VNGlobalTrade

  • Hồ sơ từng đối tác

    Tên, nước và địa chỉ từng buyer; doanh nghiệp Việt Nam kèm mã số thuế.

  • Chi tiết đến từng lô hàng

    File Excel ghi từng dòng hàng: ngày, đơn giá, số lượng, cảng, điều kiện giao hàng.

  • Kết luận cho từng quyết định

    19 phần phân tích kết thúc bằng điểm chính và hàm ý: thị trường nào trả cao, chào giá ở mức nào.

Giá theo kỳ báo cáo

Một mã 6 số, một chiều hàng. Đã gồm VAT.

Giá theo kỳ báo cáo

Mọi kỳ đều gồm file PDF và file Excel. Kỳ khác: liên hệ báo giá

Mã liên quan

Mã khác trong nhóm 8703

Cả 14 mã của nhóm 8703

Cùng Phương tiện vận tải và phụ tùng

Câu hỏi thường gặp

Kỳ dữ liệu tính thế nào?
1, 3, 6 hoặc 12 tháng gần nhất, tính đến ngày đặt báo cáo. Chọn kỳ ngay trong hộp đặt báo cáo.
Có tên buyer và doanh nghiệp không?
Có. Tên, nước và địa chỉ từng buyer; doanh nghiệp Việt Nam kèm mã số thuế. Tên chỉ có trong báo cáo trả phí.
Thanh toán thế nào?
Chuyển khoản qua mã QR ngân hàng, xác nhận tự động. Hóa đơn VAT điện tử gửi qua email.
Cần báo cáo cho nhiều mã?
Gửi danh sách mã qua form bên cạnh, chuyên viên báo giá theo gói.

Cần tư vấn chọn mã HS?

Chuyên viên kiểm tra mã HS, chiều hàng và kỳ phù hợp trước khi đặt báo cáo. Trả lời trong giờ làm việc, 8:00-17:30, thứ Hai đến thứ Sáu.

  • Thanh toán qua mã QR ngân hàng
  • Hóa đơn VAT điện tử
  • Tên doanh nghiệp chỉ có trong báo cáo trả phí

1.900.000 đ1 tháng · Đã gồm VAT