Phương tiện vận tải và phụ tùng
Xuất khẩu 2025 17,53 tỷ USD · 3,7% kim ngạch xuất khẩu · Chương 87, 89, 94
32 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng năm 2025 tăng 65% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Hoa Kỳ chiếm 21% kim ngạch xuất khẩu phương tiện vận tải và phụ tùng năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 87Xe cộ và phụ tùng, trừ đường sắt25 mã
-
8708.29
Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe
Xem báo cáo ›
-
8708.30
Phanh và trợ lực phanh, bộ phận của chúng
Xem báo cáo ›
-
8708.40
Hộp số và bộ phận của hộp số
Xem báo cáo ›
-
8708.70
Bánh xe và bộ phận, phụ kiện của bánh xe
Xem báo cáo ›
-
8708.80
Hệ thống giảm chấn và bộ phận của chúng
Xem báo cáo ›
-
8708.99
Bộ phận và phụ kiện xe có động cơ loại khác
Xem báo cáo ›
-
8714.10
Bộ phận và phụ kiện của mô tô, xe máy
Xem báo cáo ›
-
8714.91
Khung xe và càng xe đạp, bộ phận của chúng
Xem báo cáo ›
-
8714.92
Vành bánh xe và nan hoa xe đạp
Xem báo cáo ›
-
8714.94
Phanh xe đạp và bộ phận của phanh
Xem báo cáo ›
-
8714.96
Pê đan và bộ đĩa xích xe đạp
Xem báo cáo ›
- 8714.99 Bộ phận và phụ kiện xe đạp loại khác Xem báo cáo ›
-
8711.10
Mô tô, xe máy dung tích xi lanh đến 50 cc
Xem báo cáo ›
-
8711.20
Mô tô, xe máy trên 50 cc đến 250 cc
Xem báo cáo ›
-
8711.30
Mô tô trên 250 cc đến 500 cc
Xem báo cáo ›
-
8711.60
Xe máy, xe đạp điện dùng động cơ điện
Xem báo cáo ›
- 8711.90 Mô tô, xe máy loại khác Xem báo cáo ›
-
8703.21
Ô tô xăng, dung tích đến 1.000 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.22
Ô tô xăng, trên 1.000 đến 1.500 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.23
Ô tô xăng, trên 1.500 đến 3.000 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.24
Ô tô xăng, trên 3.000 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.32
Ô tô diesel, trên 1.500 đến 2.500 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.33
Ô tô diesel, trên 2.500 cc
Xem báo cáo ›
-
8703.40
Ô tô hybrid xăng và điện
Xem báo cáo ›
-
8703.80
Ô tô điện chạy pin
Xem báo cáo ›
Ch. 89Tàu thủy, thuyền và kết cấu nổi6 mã
-
8901.10
Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà
Xem báo cáo ›
-
8901.20
Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng
Xem báo cáo ›
-
8901.30
Tàu thuyền đông lạnh
Xem báo cáo ›
- 8901.90 Tàu chở hàng và tàu chở cả người lẫn hàng khác Xem báo cáo ›
-
8906.10
Tàu chiến
Xem báo cáo ›
-
8906.90
Tàu thuyền khác, kể cả xuồng cứu sinh
Xem báo cáo ›
