Thủy sản
Xuất khẩu 2025 11,29 tỷ USD · 2,4% kim ngạch xuất khẩu · Chương 03, 16
35 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu thủy sản năm 2025 tăng 27% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 20% kim ngạch xuất khẩu thủy sản năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 03Cá và động vật giáp xác, thân mềm24 mã
-
0306.14
Cua, ghẹ đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0306.16
Tôm shrimp và tôm prawn nước lạnh đông lạnh
Xem báo cáo ›
- 0306.17 Tôm đông lạnh loại khác Xem báo cáo ›
-
0306.33
Cua, ghẹ sống, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
- 0306.36 Tôm sống, tươi hoặc ướp lạnh loại khác Xem báo cáo ›
-
0306.95
Tôm khô, muối, hun khói hoặc ngâm nước muối
Xem báo cáo ›
-
0304.32
Phi lê cá tra, cá da trơn tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
-
0304.61
Phi lê cá rô phi đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0304.62
Phi lê cá tra đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0304.87
Phi lê cá ngừ đông lạnh
Xem báo cáo ›
- 0304.89 Phi lê cá đông lạnh loại khác Xem báo cáo ›
- 0304.93 Thịt cá rô phi, cá tra đông lạnh loại khác Xem báo cáo ›
-
0303.24
Cá da trơn, cá tra đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0303.42
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0303.43
Cá ngừ vằn đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0303.44
Cá ngừ mắt to đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0303.54
Cá thu đông lạnh
Xem báo cáo ›
- 0303.89 Cá đông lạnh loại khác Xem báo cáo ›
-
0307.43
Mực nang và mực ống đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0307.49
Mực nang và mực ống khô, muối hoặc hun khói
Xem báo cáo ›
-
0307.52
Bạch tuộc đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
0307.59
Bạch tuộc khô, muối hoặc hun khói
Xem báo cáo ›
-
0307.71
Nghêu, sò, điệp sống, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
-
0307.72
Nghêu, sò đông lạnh
Xem báo cáo ›
Ch. 16Chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác11 mã
-
1605.10
Cua, ghẹ đã chế biến hoặc bảo quản
Xem báo cáo ›
-
1605.21
Tôm đã chế biến, không đóng bao bì kín khí
Xem báo cáo ›
- 1605.29 Tôm đã chế biến hoặc bảo quản loại khác Xem báo cáo ›
-
1605.54
Mực nang và mực ống đã chế biến
Xem báo cáo ›
-
1605.55
Bạch tuộc đã chế biến hoặc bảo quản
Xem báo cáo ›
-
1605.56
Nghêu, sò đã chế biến hoặc bảo quản
Xem báo cáo ›
-
1604.13
Cá sardine, cá trích cơm đã chế biến
Xem báo cáo ›
-
1604.14
Cá ngừ, cá ngừ vằn đã chế biến, đóng hộp
Xem báo cáo ›
-
1604.15
Cá nục hoa, cá thu đã chế biến
Xem báo cáo ›
- 1604.19 Cá nguyên con hoặc dạng miếng đã chế biến khác Xem báo cáo ›
- 1604.20 Cá đã chế biến hoặc bảo quản cách khác Xem báo cáo ›