Rau quả
Xuất khẩu 2025 8,56 tỷ USD · 1,8% kim ngạch xuất khẩu · Chương 07, 08, 20
34 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu rau quả năm 2025 gấp 2,4 lần năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 64% kim ngạch xuất khẩu rau quả năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 07Rau và một số loại củ, rễ ăn được6 mã
-
0709.30
Cà tím, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
-
0709.54
Nấm hương, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
- 0709.59 Nấm và nấm cục loại khác, tươi hoặc ướp lạnh Xem báo cáo ›
-
0709.60
Quả ớt, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
-
0709.93
Quả bí ngô, bí và bầu, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
-
0709.99
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Xem báo cáo ›
Ch. 08Quả và quả hạch ăn được12 mã
-
0810.10
Quả dâu tây tươi
Xem báo cáo ›
-
0810.50
Quả kiwi tươi
Xem báo cáo ›
-
0810.60
Quả sầu riêng tươi
Xem báo cáo ›
-
0810.70
Quả hồng tươi
Xem báo cáo ›
-
0810.90
Quả tươi khác: thanh long, nhãn, vải, chôm chôm
Xem báo cáo ›
-
0804.10
Quả chà là tươi hoặc khô
Xem báo cáo ›
-
0804.20
Quả sung, vả tươi hoặc khô
Xem báo cáo ›
-
0804.30
Quả dứa tươi hoặc khô
Xem báo cáo ›
-
0804.40
Quả bơ tươi hoặc khô
Xem báo cáo ›
-
0804.50
Quả ổi, xoài và măng cụt tươi hoặc khô
Xem báo cáo ›
-
0803.10
Chuối lá (plantain) tươi hoặc khô
Xem báo cáo ›
- 0803.90 Chuối loại khác, tươi hoặc khô Xem báo cáo ›
Ch. 20Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch16 mã
-
2008.11
Lạc đã chế biến, rang hoặc tẩm
Xem báo cáo ›
-
2008.19
Hạt điều và hạt khác đã chế biến
Xem báo cáo ›
-
2008.20
Dứa đã chế biến, đóng hộp
Xem báo cáo ›
-
2008.30
Quả có múi đã chế biến
Xem báo cáo ›
-
2008.70
Đào, xuân đào đã chế biến
Xem báo cáo ›
-
2008.91
Củ hủ dừa
Xem báo cáo ›
-
2008.97
Hỗn hợp quả, hạt đã chế biến
Xem báo cáo ›
- 2008.99 Quả khác chế biến: nhãn, vải, xoài Xem báo cáo ›
-
2009.11
Nước cam ép, đông lạnh
Xem báo cáo ›
-
2009.12
Nước cam ép, Brix từ 20 trở xuống
Xem báo cáo ›
-
2009.41
Nước dứa ép, Brix từ 20 trở xuống
Xem báo cáo ›
-
2009.49
Nước dứa ép, Brix trên 20
Xem báo cáo ›
-
2009.50
Nước ép cà chua
Xem báo cáo ›
-
2009.71
Nước táo ép, Brix từ 20 trở xuống
Xem báo cáo ›
-
2009.89
Nước ép quả khác: xoài, chanh dây, ổi
Xem báo cáo ›
-
2009.90
Hỗn hợp nước ép trái cây, rau
Xem báo cáo ›