Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Xuất khẩu 2025 59,05 tỷ USD · 12,4% kim ngạch xuất khẩu · Chương 84, 85
47 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác năm 2025 tăng 54% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Hoa Kỳ chiếm 41% kim ngạch xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 84Máy móc, thiết bị cơ khí và bộ phận37 mã
-
8443.31
Máy in đa chức năng, kết nối được với máy tính
Xem báo cáo ›
- 8443.32 Máy in loại khác, kết nối được với máy tính Xem báo cáo ›
- 8443.39 Máy in, máy copy loại khác Xem báo cáo ›
-
8443.91
Bộ phận của máy in dùng bản in, trục lăn
Xem báo cáo ›
- 8443.99 Bộ phận và phụ kiện máy in loại khác Xem báo cáo ›
-
8415.10
Máy điều hòa loại lắp cửa sổ, lắp tường, hai cục
Xem báo cáo ›
-
8415.20
Máy điều hòa dùng cho người trong xe có động cơ
Xem báo cáo ›
-
8415.81
Máy điều hòa có bộ làm lạnh và van đảo chiều
Xem báo cáo ›
- 8415.82 Máy điều hòa khác, có bộ phận làm lạnh Xem báo cáo ›
-
8415.90
Bộ phận của máy điều hòa không khí
Xem báo cáo ›
-
8414.10
Bơm chân không
Xem báo cáo ›
-
8414.20
Bơm tay, bơm chân
Xem báo cáo ›
-
8414.30
Máy nén khí dùng cho thiết bị lạnh
Xem báo cáo ›
-
8414.40
Máy nén khí gắn trên khung có bánh xe
Xem báo cáo ›
-
8414.51
Quạt bàn, quạt tường, quạt trần, dưới 125 W
Xem báo cáo ›
-
8414.59
Quạt công nghiệp loại khác
Xem báo cáo ›
- 8414.80 Máy nén khí, bơm không khí loại khác Xem báo cáo ›
- 8414.90 Bộ phận của bơm, máy nén khí, quạt Xem báo cáo ›
-
8481.10
Van giảm áp
Xem báo cáo ›
-
8481.20
Van dùng trong truyền động dầu thủy lực, khí nén
Xem báo cáo ›
-
8481.30
Van kiểm tra (van một chiều)
Xem báo cáo ›
- 8481.80 Vòi, van và thiết bị tương tự loại khác Xem báo cáo ›
- 8481.90 Bộ phận của vòi, van Xem báo cáo ›
-
8483.10
Trục truyền động và tay biên
Xem báo cáo ›
-
8483.30
Thân ổ không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục
Xem báo cáo ›
-
8483.40
Bánh răng, vít bi, hộp số và bộ biến đổi tốc độ
Xem báo cáo ›
-
8483.50
Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
Xem báo cáo ›
-
8483.60
Ly hợp và khớp nối trục
Xem báo cáo ›
- 8483.90 Bánh xe có răng, đĩa xích và bộ phận khác Xem báo cáo ›
-
8418.10
Tủ kết hợp lạnh và đông, hai cửa riêng
Xem báo cáo ›
-
8418.21
Tủ lạnh gia đình kiểu nén
Xem báo cáo ›
- 8418.29 Tủ lạnh gia đình loại khác Xem báo cáo ›
-
8418.30
Tủ đông nằm, dung tích dưới 800 lít
Xem báo cáo ›
-
8418.40
Tủ đông đứng, dung tích dưới 900 lít
Xem báo cáo ›
-
8418.50
Tủ, quầy trưng bày có thiết bị làm lạnh
Xem báo cáo ›
-
8418.69
Thiết bị làm lạnh khác, kho lạnh
Xem báo cáo ›
-
8418.99
Bộ phận khác của thiết bị làm lạnh
Xem báo cáo ›
Ch. 85Máy điện, thiết bị điện và bộ phận10 mã
-
8539.10
Đèn pha nguyên khối (sealed beam)
Xem báo cáo ›
-
8539.21
Đèn halogen vonfram
Xem báo cáo ›
-
8539.22
Đèn dây tóc đến 200W, trên 100V
Xem báo cáo ›
-
8539.31
Đèn huỳnh quang catot nóng
Xem báo cáo ›
-
8539.32
Đèn hơi thủy ngân, natri, metal halide
Xem báo cáo ›
-
8539.51
Module đèn LED
Xem báo cáo ›
-
8539.52
Bóng đèn LED
Xem báo cáo ›
- 8539.90 Bộ phận của đèn điện Xem báo cáo ›
-
8537.10
Tủ, bảng điều khiển điện đến 1000V
Xem báo cáo ›
-
8537.20
Tủ, bảng điều khiển điện trên 1000V
Xem báo cáo ›