Điện tử, máy tính và linh kiện
Xuất khẩu 2025 107,75 tỷ USD · 22,7% kim ngạch xuất khẩu · Chương 84, 85
42 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu điện tử, máy tính và linh kiện năm 2025 gấp 2,1 lần năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Hoa Kỳ chiếm 39% kim ngạch xuất khẩu điện tử, máy tính và linh kiện năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 84Máy móc, thiết bị cơ khí và bộ phận9 mã
-
8471.30
Máy tính xách tay, trọng lượng không quá 10 kg
Xem báo cáo ›
-
8471.41
Máy tính có bộ xử lý, nhập và xuất trong một vỏ
Xem báo cáo ›
-
8471.50
Bộ xử lý của máy xử lý dữ liệu tự động
Xem báo cáo ›
-
8471.60
Bộ nhập hoặc bộ xuất dữ liệu
Xem báo cáo ›
-
8471.70
Bộ lưu trữ dữ liệu
Xem báo cáo ›
- 8471.80 Bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động Xem báo cáo ›
-
8473.30
Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71
Xem báo cáo ›
- 8473.40 Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 Xem báo cáo ›
- 8473.50 Bộ phận dùng chung cho máy của hai nhóm trở lên Xem báo cáo ›
Ch. 85Máy điện, thiết bị điện và bộ phận33 mã
-
8542.31
Mạch tích hợp: bộ xử lý và bộ điều khiển
Xem báo cáo ›
-
8542.32
Mạch tích hợp: bộ nhớ
Xem báo cáo ›
-
8542.33
Mạch tích hợp: bộ khuếch đại
Xem báo cáo ›
- 8542.39 Mạch điện tử tích hợp loại khác Xem báo cáo ›
- 8542.90 Bộ phận của mạch điện tử tích hợp Xem báo cáo ›
-
8534.00
Mạch in
Xem báo cáo ›
-
8541.10
Điốt, trừ điốt cảm quang hoặc điốt phát quang
Xem báo cáo ›
-
8541.21
Tranzito có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
Xem báo cáo ›
-
8541.41
Điốt phát quang (LED)
Xem báo cáo ›
-
8541.42
Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành module
Xem báo cáo ›
-
8541.43
Tế bào quang điện đã lắp thành module, tấm pin
Xem báo cáo ›
- 8541.49 Thiết bị bán dẫn cảm quang loại khác Xem báo cáo ›
-
8528.52
Màn hình dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
Xem báo cáo ›
- 8528.59 Màn hình loại khác Xem báo cáo ›
-
8528.62
Máy chiếu dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
Xem báo cáo ›
-
8528.71
Thiết bị thu truyền hình không có màn hình
Xem báo cáo ›
-
8528.72
Máy thu truyền hình màu (tivi)
Xem báo cáo ›
-
8523.21
Thẻ có dải từ
Xem báo cáo ›
- 8523.29 Phương tiện lưu trữ từ tính khác Xem báo cáo ›
-
8523.41
Đĩa quang chưa ghi
Xem báo cáo ›
-
8523.49
Đĩa quang đã ghi
Xem báo cáo ›
-
8523.51
Thẻ nhớ, USB, ổ cứng SSD
Xem báo cáo ›
-
8523.52
Thẻ thông minh (smart card)
Xem báo cáo ›
- 8523.59 Phương tiện bán dẫn loại khác Xem báo cáo ›
- 8523.80 Phương tiện lưu trữ loại khác Xem báo cáo ›
-
8532.10
Tụ bù công suất từ 0,5 kvar
Xem báo cáo ›
-
8532.21
Tụ tantali
Xem báo cáo ›
-
8532.22
Tụ hóa nhôm
Xem báo cáo ›
-
8532.23
Tụ gốm một lớp
Xem báo cáo ›
-
8532.24
Tụ gốm nhiều lớp (MLCC)
Xem báo cáo ›
-
8532.25
Tụ giấy, tụ màng nhựa
Xem báo cáo ›
-
8532.30
Tụ xoay, tụ chỉnh được
Xem báo cáo ›
- 8532.90 Bộ phận của tụ điện Xem báo cáo ›