Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
Xuất khẩu 2025 1,29 tỷ USD · 0,3% kim ngạch xuất khẩu · Chương 17, 18, 19
30 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc năm 2025 tăng 70% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Hoa Kỳ chiếm 14% kim ngạch xuất khẩu bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc năm 2025
5 thị trường lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 17Đường và bánh kẹo có đường7 mã
-
1704.10
Kẹo cao su, có hoặc không bọc đường
Xem báo cáo ›
-
1704.90
Kẹo các loại khác, không có ca cao
Xem báo cáo ›
-
1701.12
Đường củ cải thô, chưa pha hương liệu
Xem báo cáo ›
-
1701.13
Đường mía thô theo Chú giải phân nhóm 2
Xem báo cáo ›
- 1701.14 Đường mía thô, loại khác Xem báo cáo ›
-
1701.91
Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu
Xem báo cáo ›
-
1701.99
Đường trắng tinh luyện, loại khác
Xem báo cáo ›
Ch. 18Ca cao và chế phẩm từ ca cao5 mã
Ch. 19Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột18 mã
-
1905.10
Bánh mì giòn crispbread
Xem báo cáo ›
-
1905.20
Bánh mì gừng
Xem báo cáo ›
-
1905.31
Bánh quy ngọt
Xem báo cáo ›
-
1905.32
Bánh quế, bánh xốp waffle
Xem báo cáo ›
-
1905.40
Bánh mì nướng, bánh quy khô rusk
Xem báo cáo ›
-
1905.90
Bánh bông lan, bánh ngọt, bánh mặn khác
Xem báo cáo ›
-
1902.11
Mì ống chưa nấu, có trứng
Xem báo cáo ›
-
1902.19
Mì, bún, phở khô chưa nấu, không trứng
Xem báo cáo ›
-
1902.20
Mì ống có nhân
Xem báo cáo ›
-
1902.30
Mì ăn liền và mì đã chế biến khác
Xem báo cáo ›
-
1902.40
Couscous
Xem báo cáo ›
-
1901.10
Chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ em, đóng gói bán lẻ
Xem báo cáo ›
-
1901.20
Bột trộn sẵn, bột nhào làm bánh
Xem báo cáo ›
- 1901.90 Chiết xuất malt và chế phẩm khác Xem báo cáo ›
-
1904.10
Ngũ cốc nổ, bỏng ngô, snack ngũ cốc
Xem báo cáo ›
-
1904.20
Chế phẩm từ mảnh ngũ cốc chưa rang, granola
Xem báo cáo ›
-
1904.30
Lúa mì bulgur
Xem báo cáo ›
-
1904.90
Gạo và ngũ cốc đã nấu chín khác
Xem báo cáo ›



