Clanhke và xi măng
Xuất khẩu 2025 1,37 tỷ USD · 0,3% kim ngạch xuất khẩu · Chương 25
14 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu clanhke và xi măng năm 2025 giảm 22% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Lượng năm 2025: 37,32 triệu tấn; đơn giá bình quân 37 USD/tấn.
Philippines chiếm 17% kim ngạch xuất khẩu clanhke và xi măng năm 2025
5 thị trường lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 25Muối, đất đá, xi măng14 mã
-
2523.10
Clanhke xi măng
Xem báo cáo ›
-
2523.21
Xi măng poóc lăng trắng
Xem báo cáo ›
- 2523.29 Xi măng poóc lăng loại khác Xem báo cáo ›
-
2523.30
Xi măng nhôm
Xem báo cáo ›
- 2523.90 Xi măng chịu nước loại khác Xem báo cáo ›
-
2521.00
Đá vôi làm trợ dung, sản xuất vôi và xi măng
Xem báo cáo ›
-
2517.10
Đá dăm, sỏi làm bê tông, rải đường
Xem báo cáo ›
- 2517.20 Đá dăm từ xỉ, phế thải công nghiệp Xem báo cáo ›
-
2517.30
Đá dăm trộn nhựa đường
Xem báo cáo ›
-
2517.41
Hạt, bột đá cẩm thạch
Xem báo cáo ›
- 2517.49 Hạt, bột đá loại khác Xem báo cáo ›
- 2522.10 Vôi sống (vôi chưa tôi) Xem báo cáo ›
- 2522.20 Vôi tôi Xem báo cáo ›
- 2522.30 Vôi thủy lực Xem báo cáo ›