Dầu mỡ động thực vật
Chương 15
53 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 15Mỡ và dầu động vật, thực vật53 mã
-
1501.10
Mỡ lợn nước (lard)
Xem báo cáo ›
- 1501.20 Mỡ lợn loại khác Xem báo cáo ›
- 1501.90 Mỡ gia cầm Xem báo cáo ›
- 1502.10 Mỡ tallow (bò, cừu, dê) Xem báo cáo ›
- 1502.90 Mỡ bò, cừu, dê loại khác Xem báo cáo ›
- 1503.00 Stearin mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo, dầu tallow Xem báo cáo ›
-
1504.10
Dầu gan cá
Xem báo cáo ›
-
1504.20
Dầu mỡ cá (trừ dầu gan cá)
Xem báo cáo ›
- 1504.30 Dầu mỡ động vật có vú ở biển Xem báo cáo ›
- 1505.00 Mỡ lông cừu và lanolin Xem báo cáo ›
- 1506.00 Mỡ và dầu động vật khác Xem báo cáo ›
- 1507.10 Dầu đậu tương thô, chưa tinh chế Xem báo cáo ›
-
1507.90
Dầu đậu tương đã tinh chế
Xem báo cáo ›
- 1508.10 Dầu lạc thô Xem báo cáo ›
-
1508.90
Dầu lạc tinh luyện
Xem báo cáo ›
-
1509.20
Dầu ô liu extra virgin
Xem báo cáo ›
-
1509.30
Dầu ô liu virgin
Xem báo cáo ›
- 1509.40 Dầu ô liu nguyên chất loại khác Xem báo cáo ›
- 1509.90 Dầu ô liu tinh luyện và loại khác Xem báo cáo ›
-
1510.10
Dầu bã ô liu thô
Xem báo cáo ›
- 1510.90 Dầu bã ô liu và dầu từ ô liu loại khác Xem báo cáo ›
- 1511.10 Dầu cọ thô (CPO) Xem báo cáo ›
-
1511.90
Dầu cọ tinh luyện, olein, stearin
Xem báo cáo ›
- 1512.11 Dầu hướng dương, dầu rum thô Xem báo cáo ›
-
1512.19
Dầu hướng dương, dầu rum tinh luyện
Xem báo cáo ›
- 1512.21 Dầu hạt bông thô Xem báo cáo ›
- 1512.29 Dầu hạt bông tinh luyện Xem báo cáo ›
-
1513.11
Dầu dừa thô
Xem báo cáo ›
-
1513.19
Dầu dừa đã tinh chế
Xem báo cáo ›
-
1513.21
Dầu hạt cọ, dầu babassu thô
Xem báo cáo ›
-
1513.29
Dầu hạt cọ, dầu babassu tinh chế
Xem báo cáo ›
- 1514.11 Dầu cải (canola) thô Xem báo cáo ›
-
1514.19
Dầu cải (canola) tinh luyện
Xem báo cáo ›
- 1514.91 Dầu cải, dầu mù tạt thô loại khác Xem báo cáo ›
- 1514.99 Dầu cải, dầu mù tạt tinh luyện loại khác Xem báo cáo ›
- 1515.11 Dầu hạt lanh thô Xem báo cáo ›
- 1515.19 Dầu hạt lanh tinh luyện Xem báo cáo ›
- 1515.21 Dầu ngô thô Xem báo cáo ›
-
1515.29
Dầu ngô tinh luyện
Xem báo cáo ›
- 1515.30 Dầu thầu dầu Xem báo cáo ›
- 1515.50 Dầu vừng (dầu mè) Xem báo cáo ›
- 1515.60 Dầu mỡ vi sinh vật Xem báo cáo ›
- 1515.90 Dầu thực vật khác (dầu cám gạo, dầu tung...) Xem báo cáo ›
-
1516.10
Mỡ động vật đã hydro hóa
Xem báo cáo ›
-
1516.20
Dầu thực vật đã hydro hóa
Xem báo cáo ›
- 1516.30 Dầu mỡ vi sinh đã hydro hóa Xem báo cáo ›
-
1517.10
Margarine, trừ loại lỏng
Xem báo cáo ›
- 1517.90 Shortening, hỗn hợp dầu ăn khác Xem báo cáo ›
- 1518.00 Dầu mỡ đã đun sôi, oxy hóa hoặc biến đổi hóa học Xem báo cáo ›
- 1520.00 Glyxerin thô Xem báo cáo ›
- 1521.10 Sáp thực vật Xem báo cáo ›
-
1521.90
Sáp ong và sáp côn trùng, sáp cá nhà táng
Xem báo cáo ›
- 1522.00 Chất nhờn (degras); cặn xử lý dầu mỡ, sáp Xem báo cáo ›