Ngũ cốc, bột và malt
Chương 10, 11
28 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 10Ngũ cốc22 mã
-
1001.11
Lúa mì durum làm giống
Xem báo cáo ›
- 1001.19 Lúa mì durum, loại khác Xem báo cáo ›
-
1001.91
Lúa mì thường, lúa mì lai đen làm giống
Xem báo cáo ›
- 1001.99 Lúa mì thường, lúa mì lai đen loại khác Xem báo cáo ›
-
1002.10
Lúa mạch đen làm giống
Xem báo cáo ›
-
1002.90
Lúa mạch đen (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1003.10
Đại mạch làm giống
Xem báo cáo ›
-
1003.90
Đại mạch (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1004.10
Yến mạch làm giống
Xem báo cáo ›
-
1004.90
Yến mạch (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1005.10
Ngô dùng làm giống
Xem báo cáo ›
- 1005.90 Ngô hạt thương phẩm, loại khác Xem báo cáo ›
-
1007.10
Lúa miến làm giống
Xem báo cáo ›
-
1007.90
Lúa miến (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1008.10
Kiều mạch
Xem báo cáo ›
-
1008.21
Kê làm giống
Xem báo cáo ›
-
1008.29
Kê (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1008.30
Hạt thóc chim (canary seed)
Xem báo cáo ›
-
1008.40
Hạt kê Fonio
Xem báo cáo ›
-
1008.50
Hạt diêm mạch (quinoa)
Xem báo cáo ›
- 1008.60 Lúa mì lai lúa mạch đen (triticale) Xem báo cáo ›
- 1008.90 Ngũ cốc loại khác Xem báo cáo ›


