Sữa, trứng và mật ong
Chương 04
33 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 04Sữa, trứng và mật ong tự nhiên33 mã
-
0401.10
Sữa tươi, béo ≤1%
Xem báo cáo ›
-
0401.20
Sữa tươi, béo trên 1% đến 6%
Xem báo cáo ›
-
0401.40
Sữa, kem béo trên 6% đến 10%
Xem báo cáo ›
-
0401.50
Kem tươi, béo trên 10%
Xem báo cáo ›
-
0402.10
Sữa bột, béo ≤1,5%
Xem báo cáo ›
-
0402.21
Sữa bột béo >1,5%, không đường
Xem báo cáo ›
-
0402.29
Sữa bột béo >1,5%, có đường
Xem báo cáo ›
- 0402.91 Sữa cô đặc dạng lỏng, không đường Xem báo cáo ›
- 0402.99 Sữa đặc có đường Xem báo cáo ›
-
0403.20
Sữa chua
Xem báo cáo ›
- 0403.90 Sữa đông, buttermilk, kephir và sữa lên men khác Xem báo cáo ›
-
0404.10
Whey và whey đã cải biến
Xem báo cáo ›
- 0404.90 Sản phẩm từ sữa khác chưa phân loại Xem báo cáo ›
-
0405.10
Bơ động vật làm từ sữa
Xem báo cáo ›
-
0405.20
Bơ phết dạng sữa (dairy spread)
Xem báo cáo ›
-
0405.90
Dầu bơ, ghee và chất béo sữa khác
Xem báo cáo ›
-
0406.10
Pho mát tươi và sữa đông
Xem báo cáo ›
-
0406.20
Pho mát bào vụn hoặc dạng bột
Xem báo cáo ›
-
0406.30
Pho mát chế biến, không bào vụn
Xem báo cáo ›
-
0406.40
Pho mát vân xanh
Xem báo cáo ›
- 0406.90 Pho mát loại khác Xem báo cáo ›
-
0407.11
Trứng gà giống đã thụ tinh để ấp
Xem báo cáo ›
- 0407.19 Trứng gia cầm khác đã thụ tinh để ấp Xem báo cáo ›
-
0407.21
Trứng gà tươi
Xem báo cáo ›
-
0407.29
Trứng vịt, trứng chim tươi loại khác
Xem báo cáo ›
-
0407.90
Trứng nguyên vỏ đã bảo quản hoặc nấu chín
Xem báo cáo ›
- 0408.11 Lòng đỏ trứng sấy khô Xem báo cáo ›
-
0408.19
Lòng đỏ trứng tươi, đông lạnh hoặc bảo quản
Xem báo cáo ›
- 0408.91 Trứng đã bóc vỏ sấy khô (bột trứng) Xem báo cáo ›
-
0408.99
Trứng đã bóc vỏ tươi, đông lạnh hoặc bảo quản
Xem báo cáo ›
-
0409.00
Mật ong tự nhiên
Xem báo cáo ›
-
0410.10
Côn trùng ăn được
Xem báo cáo ›
- 0410.90 Sản phẩm ăn được gốc động vật khác (yến sào...) Xem báo cáo ›