Đường, rỉ mật và ca cao
Chương 17, 18
21 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 17Đường và bánh kẹo có đường15 mã
-
1701.12
Đường củ cải thô, chưa pha hương liệu
Xem báo cáo ›
-
1701.13
Đường mía thô theo Chú giải phân nhóm 2
Xem báo cáo ›
- 1701.14 Đường mía thô, loại khác Xem báo cáo ›
-
1701.91
Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu
Xem báo cáo ›
-
1701.99
Đường trắng tinh luyện, loại khác
Xem báo cáo ›
- 1702.11 Lactoza từ 99% trở lên Xem báo cáo ›
- 1702.19 Lactoza và xirô lactoza loại khác Xem báo cáo ›
- 1702.20 Đường và xirô cây thích (maple) Xem báo cáo ›
- 1702.30 Glucoza, xirô glucoza dưới 20% fructoza Xem báo cáo ›
- 1702.40 Glucoza, xirô glucoza từ 20% đến dưới 50% fructoza Xem báo cáo ›
- 1702.50 Fructoza tinh khiết Xem báo cáo ›
- 1702.60 Fructoza, xirô fructoza trên 50% fructoza Xem báo cáo ›
- 1702.90 Đường nghịch chuyển, maltoza, đường khác Xem báo cáo ›
-
1703.10
Rỉ đường mía
Xem báo cáo ›
- 1703.90 Rỉ đường khác (củ cải đường) Xem báo cáo ›



