Gạo, lúa mạch và bột ngũ cốc
Chương 10, 11
46 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 10Ngũ cốc20 mã
-
1002.10
Lúa mạch đen làm giống
Xem báo cáo ›
-
1002.90
Lúa mạch đen (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1003.10
Đại mạch làm giống
Xem báo cáo ›
-
1003.90
Đại mạch (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1004.10
Yến mạch làm giống
Xem báo cáo ›
-
1004.90
Yến mạch (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1006.10
Thóc
Xem báo cáo ›
-
1006.20
Gạo lứt
Xem báo cáo ›
-
1006.30
Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ
Xem báo cáo ›
-
1006.40
Tấm
Xem báo cáo ›
-
1007.10
Lúa miến làm giống
Xem báo cáo ›
-
1007.90
Lúa miến (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1008.10
Kiều mạch
Xem báo cáo ›
-
1008.21
Kê làm giống
Xem báo cáo ›
-
1008.29
Kê (trừ giống)
Xem báo cáo ›
-
1008.30
Hạt thóc chim (canary seed)
Xem báo cáo ›
-
1008.40
Hạt kê Fonio
Xem báo cáo ›
-
1008.50
Hạt diêm mạch (quinoa)
Xem báo cáo ›
- 1008.60 Lúa mì lai lúa mạch đen (triticale) Xem báo cáo ›
- 1008.90 Ngũ cốc loại khác Xem báo cáo ›
Ch. 11Sản phẩm xay xát26 mã
-
1102.20
Bột ngô
Xem báo cáo ›
-
1102.90
Bột ngũ cốc loại khác, kể cả bột gạo
Xem báo cáo ›
-
1103.11
Tấm và bột thô từ lúa mì
Xem báo cáo ›
-
1103.13
Tấm và bột thô từ ngô
Xem báo cáo ›
- 1103.19 Tấm, bột thô từ ngũ cốc khác Xem báo cáo ›
-
1103.20
Ngũ cốc ép viên
Xem báo cáo ›
-
1104.12
Yến mạch cán, dạng mảnh
Xem báo cáo ›
- 1104.19 Ngũ cốc khác cán, dạng mảnh Xem báo cáo ›
-
1104.22
Yến mạch xát vỏ, cắt mảnh
Xem báo cáo ›
-
1104.23
Ngô xát vỏ, cắt mảnh
Xem báo cáo ›
-
1104.29
Ngũ cốc khác đã sơ chế
Xem báo cáo ›
-
1104.30
Mầm ngũ cốc nguyên, cán, nghiền
Xem báo cáo ›
-
1105.10
Bột khoai tây
Xem báo cáo ›
- 1105.20 Khoai tây dạng mảnh, hạt, viên Xem báo cáo ›
- 1106.10 Bột từ các loại đậu khô Xem báo cáo ›
-
1106.20
Bột từ sắn, khoai, cọ sago
Xem báo cáo ›
-
1106.30
Bột từ quả và hạt chương 8
Xem báo cáo ›
-
1107.10
Malt chưa rang
Xem báo cáo ›
-
1107.20
Malt đã rang
Xem báo cáo ›
-
1108.11
Tinh bột từ lúa mì
Xem báo cáo ›
-
1108.12
Tinh bột từ ngô
Xem báo cáo ›
-
1108.13
Tinh bột khoai tây
Xem báo cáo ›
-
1108.14
Tinh bột sắn
Xem báo cáo ›
- 1108.19 Tinh bột từ nguyên liệu khác Xem báo cáo ›
-
1108.20
Inulin (chất xơ hòa tan)
Xem báo cáo ›
- 1109.00 Gluten lúa mì Xem báo cáo ›