Beverages, beer and spirits
Chapters 22
24 6-digit HS codes in this sector. Each code has its own report: buyers or suppliers, unit price by market, companies on the same code.
VAT invoice · Bank QR payment · PDF and Excel by email
Ch. 22Đồ uống, rượu và giấm24 codes
-
2201.10
Nước khoáng, nước có ga không đường
View report ›
-
2201.90
Nước uống đóng chai, nước đá không đường
View report ›
-
2202.10
Nước khoáng, nước có ga pha đường hoặc hương liệu
View report ›
-
2202.91
Bia không cồn
View report ›
- 2202.99 Đồ uống không cồn khác (trà, cà phê đóng chai...) View report ›
-
2203.00
Bia từ malt
View report ›
-
2204.10
Rượu vang nổ
View report ›
-
2204.21
Rượu vang nho chai không quá 2 lít
View report ›
-
2204.22
Rượu vang nho đóng can trên 2 đến 10 lít
View report ›
-
2204.29
Rượu vang nho đóng bồn trên 10 lít
View report ›
- 2204.30 Hèm nho khác View report ›
- 2205.10 Rượu vermouth chai không quá 2 lít View report ›
- 2205.90 Rượu vermouth đóng thùng trên 2 lít View report ›
-
2206.00
Đồ uống lên men khác (vang táo, rượu mật ong, sake...)
View report ›
- 2207.10 Cồn etylic chưa biến tính từ 80% trở lên View report ›
- 2207.20 Cồn etylic đã biến tính (cồn công nghiệp) View report ›
-
2208.20
Rượu brandy, cognac cất từ vang nho
View report ›
-
2208.30
Rượu whisky
View report ›
-
2208.40
Rượu rum và rượu mạnh cất từ mía
View report ›
- 2208.50 Rượu gin View report ›
- 2208.60 Rượu vodka View report ›
-
2208.70
Rượu mùi (liqueur)
View report ›
- 2208.90 Rượu mạnh khác, cồn dưới 80% View report ›
-
2209.00
Giấm ăn và chất thay thế giấm
View report ›