Kim loại thường khác và sản phẩm
Xuất khẩu 2025 4,72 tỷ USD · 1,0% kim ngạch xuất khẩu · Chương 74, 76
13 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm năm 2025 tăng 26% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Hoa Kỳ chiếm 20% kim ngạch xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm năm 2025
5 thị trường lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 74Đồng và các sản phẩm bằng đồng3 mã
Ch. 76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm10 mã
-
7604.10
Thanh, que, hình nhôm không hợp kim
Xem báo cáo ›
-
7604.21
Nhôm định hình rỗng, hợp kim
Xem báo cáo ›
- 7604.29 Thanh, que, nhôm định hình hợp kim khác Xem báo cáo ›
-
7606.11
Tấm, lá nhôm chữ nhật, không hợp kim
Xem báo cáo ›
-
7606.12
Tấm, lá nhôm chữ nhật, hợp kim
Xem báo cáo ›
- 7606.91 Tấm, lá nhôm hình khác, không hợp kim Xem báo cáo ›
- 7606.92 Tấm, lá nhôm hình khác, hợp kim Xem báo cáo ›
-
7616.10
Đinh, vít, bu lông, đai ốc bằng nhôm
Xem báo cáo ›
-
7616.91
Lưới, rào, vải đan bằng dây nhôm
Xem báo cáo ›
- 7616.99 Sản phẩm nhôm khác, chưa phân loại Xem báo cáo ›