Xơ, sợi dệt các loại

Xuất khẩu 2025 4,31 tỷ USD · 0,9% kim ngạch xuất khẩu · Chương 52, 54, 55, 56

50 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.

Liên hệ

Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email

Dàn máy kéo sợi với hàng ống sợi trắng trong nhà máy
Hình 1

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại năm 2025 giảm 23% so với năm 2021

Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước

  1. 20215,61
  2. 20224,71−16,0%
  3. 20234,36−7,6%
  4. 20244,41+1,2%
  5. 20254,31−2,1%

Lượng năm 2025: 1,95 triệu tấn; đơn giá bình quân 2.209 USD/tấn.

Nguồn: Cục Thống kê, số liệu các tháng năm 2021-2025; năm 2025 là số sơ bộ, cập nhật 25/03/2026.
Hình 2

Trung Quốc chiếm 50% kim ngạch xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại năm 2025

5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng

  1. Trung Quốc2,1650,1%
  2. Hàn Quốc0,368,3%
  3. Hoa Kỳ0,235,3%
  4. Bangladesh0,173,9%
  5. Đài Loan0,133,0%
Nguồn: Cục Thống kê, số liệu sơ bộ năm 2025, cập nhật 25/03/2026.

Ch. 52Bông8 mã

Ch. 54Sợi filament nhân tạo8 mã

Ch. 55Xơ sợi staple nhân tạo20 mã

Ch. 56Mền xơ, phớt và sản phẩm không dệt14 mã