Xơ, sợi dệt các loại
Xuất khẩu 2025 4,31 tỷ USD · 0,9% kim ngạch xuất khẩu · Chương 52, 54, 55, 56
50 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại năm 2025 giảm 23% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Lượng năm 2025: 1,95 triệu tấn; đơn giá bình quân 2.209 USD/tấn.
Trung Quốc chiếm 50% kim ngạch xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 52Bông8 mã
-
5205.11
Sợi đơn chải thô, từ 714,29 dtex trở lên
Xem báo cáo ›
-
5205.12
Sợi đơn chải thô, 232,56 đến 714,29 dtex
Xem báo cáo ›
-
5205.13
Sợi đơn chải thô, 192,31 đến 232,56 dtex
Xem báo cáo ›
-
5205.14
Sợi đơn chải thô, 125 đến 192,31 dtex
Xem báo cáo ›
-
5205.22
Sợi đơn chải kỹ, 232,56 đến 714,29 dtex
Xem báo cáo ›
-
5205.23
Sợi đơn chải kỹ, 192,31 đến 232,56 dtex
Xem báo cáo ›
-
5205.24
Sợi đơn chải kỹ, 125 đến 192,31 dtex
Xem báo cáo ›
-
5205.32
Sợi xe chải thô, 232,56 đến 714,29 dtex
Xem báo cáo ›
Ch. 54Sợi filament nhân tạo8 mã
-
5402.20
Sợi polyester độ bền cao
Xem báo cáo ›
-
5402.31
Sợi nylon texture, đến 50 tex
Xem báo cáo ›
-
5402.33
Sợi polyester texture (DTY)
Xem báo cáo ›
-
5402.44
Sợi spandex, sợi đàn hồi
Xem báo cáo ›
-
5402.46
Sợi polyester POY, định hướng một phần
Xem báo cáo ›
- 5402.47 Sợi polyester FDY loại khác Xem báo cáo ›
-
5402.52
Sợi polyester xe, trên 50 vòng/m
Xem báo cáo ›
-
5402.62
Sợi polyester ghép, xe sợi đôi
Xem báo cáo ›
Ch. 55Xơ sợi staple nhân tạo20 mã
-
5509.11
Sợi nylon đơn, từ 85% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5509.21
Sợi polyeste đơn, từ 85% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5509.22
Sợi polyeste xe, từ 85% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5509.31
Sợi acrylic đơn, từ 85% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5509.32
Sợi acrylic xe, từ 85% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5509.51
Sợi polyeste pha xơ nhân tạo
Xem báo cáo ›
-
5509.53
Sợi polyeste pha bông, sợi TC
Xem báo cáo ›
- 5509.99 Sợi xơ staple tổng hợp pha loại khác Xem báo cáo ›
-
5503.11
Xơ staple aramid
Xem báo cáo ›
- 5503.19 Xơ staple nylon, polyamit loại khác Xem báo cáo ›
-
5503.20
Xơ staple polyeste
Xem báo cáo ›
-
5503.30
Xơ staple acrylic, modacrylic
Xem báo cáo ›
-
5503.40
Xơ staple polypropylen
Xem báo cáo ›
- 5503.90 Xơ staple tổng hợp loại khác Xem báo cáo ›
- 5501.11 Tô aramid Xem báo cáo ›
- 5501.19 Tô nylon, polyamit loại khác Xem báo cáo ›
- 5501.20 Tô polyeste Xem báo cáo ›
- 5501.30 Tô acrylic, modacrylic Xem báo cáo ›
- 5501.40 Tô polypropylen Xem báo cáo ›
- 5501.90 Tô filament tổng hợp loại khác Xem báo cáo ›
Ch. 56Mền xơ, phớt và sản phẩm không dệt14 mã
-
5603.11
Vải không dệt filament, đến 25 g/m2
Xem báo cáo ›
-
5603.12
Vải không dệt filament, 25 đến 70 g/m2
Xem báo cáo ›
-
5603.13
Vải không dệt filament, 70 đến 150 g/m2
Xem báo cáo ›
-
5603.14
Vải không dệt filament, trên 150 g/m2
Xem báo cáo ›
- 5603.91 Vải không dệt khác, đến 25 g/m2 Xem báo cáo ›
- 5603.92 Vải không dệt khác, 25 đến 70 g/m2 Xem báo cáo ›
- 5603.93 Vải không dệt khác, 70 đến 150 g/m2 Xem báo cáo ›
- 5603.94 Vải không dệt khác, trên 150 g/m2 Xem báo cáo ›
-
5607.21
Dây bó, dây buộc bằng xơ sisal
Xem báo cáo ›
- 5607.29 Dây, chão bằng xơ sisal loại khác Xem báo cáo ›
-
5607.41
Dây bó, dây buộc bằng PE, PP
Xem báo cáo ›
- 5607.49 Dây thừng, chão PE, PP loại khác Xem báo cáo ›
- 5607.50 Dây, chão từ xơ tổng hợp khác Xem báo cáo ›
- 5607.90 Dây, chão từ vật liệu khác Xem báo cáo ›