Cao su
Xuất khẩu 2025 3,33 tỷ USD · 0,7% kim ngạch xuất khẩu · Chương 40
18 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu cao su năm 2025 gần như không đổi so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Lượng năm 2025: 1,91 triệu tấn; đơn giá bình quân 1.745 USD/tấn.
Trung Quốc chiếm 74% kim ngạch xuất khẩu cao su năm 2025
5 thị trường lớn nhất, tỷ USD, và tỷ trọng
Ch. 40Cao su và sản phẩm bằng cao su18 mã
-
4001.10
Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa
Xem báo cáo ›
- 4001.21 Cao su tự nhiên dạng tờ xông khói Xem báo cáo ›
- 4001.22 Cao su tự nhiên đã định chuẩn kỹ thuật (TSNR) Xem báo cáo ›
- 4001.29 Cao su tự nhiên dạng khác Xem báo cáo ›
- 4001.30 Nhựa balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su Xem báo cáo ›
- 4005.10 Cao su trộn than đen hoặc silica Xem báo cáo ›
- 4005.20 Dung dịch, dạng phân tán cao su Xem báo cáo ›
- 4005.91 Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá, dải Xem báo cáo ›
- 4005.99 Cao su hỗn hợp dạng khác Xem báo cáo ›
- 4002.11 Cao su SBR dạng latex Xem báo cáo ›
- 4002.19 Cao su SBR loại khác Xem báo cáo ›
- 4002.20 Cao su butadien (BR) Xem báo cáo ›
- 4002.31 Cao su butyl (IIR) Xem báo cáo ›
- 4002.41 Latex cao su chloropren (CR) Xem báo cáo ›
- 4002.59 Cao su nitril (NBR) Xem báo cáo ›
- 4002.70 Cao su EPDM Xem báo cáo ›
- 4002.80 Hỗn hợp cao su tự nhiên và tổng hợp Xem báo cáo ›
-
4004.00
Phế liệu cao su, bột và hạt cao su tái chế
Xem báo cáo ›