Hóa chất
Xuất khẩu 2025 2,78 tỷ USD · 0,6% kim ngạch xuất khẩu · Chương 28, 29
42 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu hóa chất năm 2025 tăng 11% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Trung Quốc chiếm 24% kim ngạch xuất khẩu hóa chất năm 2025
5 thị trường lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 28Hóa chất vô cơ18 mã
-
2804.10
Khí hydro
Xem báo cáo ›
-
2804.21
Khí argon
Xem báo cáo ›
- 2804.29 Khí hiếm khác, heli, neon Xem báo cáo ›
-
2804.30
Khí nitơ
Xem báo cáo ›
-
2804.40
Khí oxy
Xem báo cáo ›
-
2804.61
Silic hàm lượng từ 99,99% trở lên
Xem báo cáo ›
- 2804.69 Silic công nghiệp loại khác Xem báo cáo ›
-
2804.70
Phospho
Xem báo cáo ›
- 2809.10 Anhydrit phosphoric, P2O5 Xem báo cáo ›
- 2809.20 Axit phosphoric và axit polyphosphoric Xem báo cáo ›
- 2835.10 Phosphinat và phosphonat Xem báo cáo ›
- 2835.22 Phosphat mono hoặc dinatri Xem báo cáo ›
- 2835.24 Phosphat kali Xem báo cáo ›
- 2835.25 Dicanxi phosphat, DCP Xem báo cáo ›
- 2835.26 Phosphat canxi loại khác Xem báo cáo ›
- 2835.29 Phosphat loại khác Xem báo cáo ›
- 2835.31 Natri tripolyphosphat, STPP Xem báo cáo ›
- 2835.39 Polyphosphat loại khác Xem báo cáo ›
Ch. 29Hóa chất hữu cơ24 mã
-
2917.11
Axit oxalic, muối và este
Xem báo cáo ›
-
2917.12
Axit adipic, muối và este
Xem báo cáo ›
-
2917.14
Anhydrit maleic
Xem báo cáo ›
-
2917.32
Dioctyl orthophthalat (DOP)
Xem báo cáo ›
-
2917.35
Anhydrit phthalic (PA)
Xem báo cáo ›
-
2917.36
Axit terephthalic (PTA) và muối
Xem báo cáo ›
-
2917.37
Dimethyl terephthalat (DMT)
Xem báo cáo ›
- 2917.39 Axit polycarboxylic khác và dẫn xuất Xem báo cáo ›
-
2915.11
Axit formic
Xem báo cáo ›
-
2915.21
Axit acetic
Xem báo cáo ›
-
2915.24
Anhydrit acetic
Xem báo cáo ›
-
2915.31
Ethyl acetat
Xem báo cáo ›
-
2915.32
Vinyl acetat
Xem báo cáo ›
-
2915.33
n-Butyl acetat
Xem báo cáo ›
-
2915.70
Axit stearic, axit palmitic và muối, este
Xem báo cáo ›
- 2915.90 Axit monocarboxylic no khác và dẫn xuất Xem báo cáo ›
-
2905.11
Methanol (cồn methylic)
Xem báo cáo ›
-
2905.12
Propanol, isopropanol
Xem báo cáo ›
-
2905.13
Butan-1-ol (n-butanol)
Xem báo cáo ›
-
2905.17
Cồn béo: lauryl, cetyl, stearyl
Xem báo cáo ›
-
2905.31
Ethylene glycol (MEG)
Xem báo cáo ›
-
2905.32
Propylene glycol
Xem báo cáo ›
-
2905.44
Sorbitol (D-glucitol)
Xem báo cáo ›
-
2905.45
Glycerol (glycerin)
Xem báo cáo ›