Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
Xuất khẩu 2025 2,43 tỷ USD · 0,5% kim ngạch xuất khẩu · Chương 41, 58, 59, 60, 64
30 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày năm 2025 tăng 22% so với năm 2021
Kim ngạch, tỷ USD; so với năm trước
Indonesia chiếm 17% kim ngạch xuất khẩu nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày năm 2025
5 thị trường lớn nhất, triệu USD, và tỷ trọng
Ch. 41Da sống và da thuộc10 mã
-
4107.11
Da nguyên con, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
-
4107.12
Da nguyên con, lớp cật đã xẻ
Xem báo cáo ›
- 4107.19 Da nguyên con, loại khác Xem báo cáo ›
-
4107.91
Da mảnh, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
-
4107.92
Da mảnh, lớp cật đã xẻ
Xem báo cáo ›
- 4107.99 Da mảnh, loại khác Xem báo cáo ›
-
4104.11
Da trâu bò wet blue, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
- 4104.19 Da trâu bò dạng ướt, loại khác Xem báo cáo ›
-
4104.41
Da trâu bò crust, nguyên mặt cật
Xem báo cáo ›
- 4104.49 Da trâu bò dạng khô crust, loại khác Xem báo cáo ›
Ch. 58Vải dệt thoi đặc biệt, hàng thêu6 mã
-
5806.10
Vải khổ hẹp có tuyết, vải sơnin
Xem báo cáo ›
-
5806.20
Vải khổ hẹp có sợi thun từ 5% trở lên
Xem báo cáo ›
-
5806.31
Dây, đai dệt khổ hẹp từ bông
Xem báo cáo ›
-
5806.32
Dây, đai dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo
Xem báo cáo ›
- 5806.39 Vải khổ hẹp từ vật liệu dệt khác Xem báo cáo ›
-
5806.40
Bolduc, sợi dọc gắn keo không có sợi ngang
Xem báo cáo ›
Ch. 59Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ3 mã
Ch. 60Vải dệt kim, móc8 mã
-
6006.21
Vải dệt kim bông, mộc hoặc tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
6006.22
Vải dệt kim bông, đã nhuộm
Xem báo cáo ›
-
6006.24
Vải dệt kim bông, đã in
Xem báo cáo ›
-
6006.31
Vải dệt kim xơ tổng hợp, mộc hoặc tẩy trắng
Xem báo cáo ›
-
6006.32
Vải dệt kim xơ tổng hợp, đã nhuộm
Xem báo cáo ›
-
6006.33
Vải dệt kim xơ tổng hợp, sợi nhiều màu
Xem báo cáo ›
-
6006.34
Vải dệt kim xơ tổng hợp, đã in
Xem báo cáo ›
- 6006.90 Vải dệt kim từ nguyên liệu khác Xem báo cáo ›




