Kính mắt và dụng cụ quang học
Chương 90
15 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 90Dụng cụ quang học, máy ảnh, thiết bị đo15 mã
-
9001.10
Sợi quang, bó sợi quang, cáp quang
Xem báo cáo ›
- 9001.20 Tấm, lá vật liệu phân cực Xem báo cáo ›
-
9001.30
Kính áp tròng
Xem báo cáo ›
-
9001.40
Tròng kính thủy tinh
Xem báo cáo ›
- 9001.50 Tròng kính bằng vật liệu khác Xem báo cáo ›
-
9001.90
Thấu kính, lăng kính, gương quang học chưa lắp khác
Xem báo cáo ›
-
9003.11
Gọng kính bằng nhựa
Xem báo cáo ›
- 9003.19 Gọng kính bằng vật liệu khác Xem báo cáo ›
- 9003.90 Bộ phận gọng kính Xem báo cáo ›
-
9004.10
Kính râm
Xem báo cáo ›
-
9004.90
Kính thuốc, kính bảo hộ và kính đeo khác
Xem báo cáo ›
-
9005.10
Ống nhòm hai mắt
Xem báo cáo ›
-
9005.80
Kính viễn vọng, ống nhòm đơn, dụng cụ thiên văn khác
Xem báo cáo ›
- 9005.90 Bộ phận, chân giá ống nhòm, kính viễn vọng Xem báo cáo ›
-
9023.00
Mô hình, dụng cụ trưng bày dùng trong giáo dục
Xem báo cáo ›