Vàng bạc, đá quý và trang sức
Chương 71
55 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 71Đá quý, kim loại quý, đồ trang sức55 mã
-
7101.10
Ngọc trai tự nhiên
Xem báo cáo ›
-
7101.21
Ngọc trai nuôi chưa gia công
Xem báo cáo ›
-
7101.22
Ngọc trai nuôi đã gia công
Xem báo cáo ›
-
7102.10
Kim cương chưa phân loại
Xem báo cáo ›
-
7102.21
Kim cương công nghiệp thô
Xem báo cáo ›
- 7102.29 Kim cương công nghiệp đã gia công Xem báo cáo ›
-
7102.31
Kim cương phi công nghiệp thô
Xem báo cáo ›
-
7102.39
Kim cương phi công nghiệp đã mài
Xem báo cáo ›
-
7103.10
Đá quý, đá bán quý thô hoặc mới cắt đơn giản
Xem báo cáo ›
-
7103.91
Ruby, sapphire, ngọc lục bảo đã gia công
Xem báo cáo ›
- 7103.99 Đá quý, đá bán quý khác đã gia công Xem báo cáo ›
- 7104.10 Thạch anh áp điện Xem báo cáo ›
- 7104.21 Kim cương tổng hợp thô Xem báo cáo ›
- 7104.29 Đá quý tổng hợp khác, thô Xem báo cáo ›
-
7104.91
Kim cương tổng hợp đã gia công
Xem báo cáo ›
- 7104.99 Đá quý tổng hợp khác đã gia công Xem báo cáo ›
- 7105.10 Bụi và bột kim cương Xem báo cáo ›
- 7105.90 Bụi và bột đá quý khác Xem báo cáo ›
- 7106.10 Bạc dạng bột Xem báo cáo ›
-
7106.91
Bạc chưa gia công, thỏi và hạt
Xem báo cáo ›
- 7106.92 Bạc bán thành phẩm, tấm, dây Xem báo cáo ›
- 7107.00 Kim loại cơ bản dát phủ bạc Xem báo cáo ›
-
7108.11
Vàng dạng bột, phi tiền tệ
Xem báo cáo ›
-
7108.12
Vàng thỏi, vàng nguyên liệu
Xem báo cáo ›
-
7108.13
Vàng bán thành phẩm, tấm, dây
Xem báo cáo ›
-
7108.20
Vàng tiền tệ
Xem báo cáo ›
- 7109.00 Kim loại cơ bản, bạc dát phủ vàng Xem báo cáo ›
- 7110.11 Bạch kim chưa gia công hoặc dạng bột Xem báo cáo ›
- 7110.19 Bạch kim dạng bán thành phẩm Xem báo cáo ›
- 7110.21 Paladi chưa gia công hoặc dạng bột Xem báo cáo ›
- 7110.29 Paladi dạng bán thành phẩm Xem báo cáo ›
- 7110.31 Rodi chưa gia công hoặc dạng bột Xem báo cáo ›
- 7110.39 Rodi dạng bán thành phẩm Xem báo cáo ›
- 7110.41 Iridi, osmi, ruteni chưa gia công hoặc dạng bột Xem báo cáo ›
- 7110.49 Iridi, osmi, ruteni dạng bán thành phẩm Xem báo cáo ›
- 7111.00 Kim loại dát phủ bạch kim Xem báo cáo ›
- 7112.30 Tro xỉ chứa kim loại quý Xem báo cáo ›
- 7112.91 Phế liệu vàng Xem báo cáo ›
- 7112.92 Phế liệu bạch kim Xem báo cáo ›
- 7112.99 Phế liệu kim loại quý khác Xem báo cáo ›
-
7113.11
Đồ trang sức bằng bạc
Xem báo cáo ›
- 7113.19 Đồ trang sức bằng kim loại quý khác Xem báo cáo ›
-
7113.20
Đồ trang sức bằng kim loại cơ bản dát kim loại quý
Xem báo cáo ›
-
7114.11
Đồ kỹ nghệ bằng bạc
Xem báo cáo ›
- 7114.19 Đồ kỹ nghệ bằng vàng, kim loại quý khác Xem báo cáo ›
-
7114.20
Đồ kỹ nghệ kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
Xem báo cáo ›
- 7115.10 Lưới xúc tác bằng bạch kim Xem báo cáo ›
- 7115.90 Sản phẩm khác bằng kim loại quý Xem báo cáo ›
-
7116.10
Sản phẩm bằng ngọc trai
Xem báo cáo ›
-
7116.20
Sản phẩm bằng đá quý, đá bán quý
Xem báo cáo ›
-
7117.11
Khuy măng sét bằng kim loại cơ bản
Xem báo cáo ›
-
7117.19
Trang sức giả bằng kim loại cơ bản
Xem báo cáo ›
-
7117.90
Trang sức giả bằng vật liệu khác
Xem báo cáo ›
-
7118.10
Tiền kim loại không phải pháp định
Xem báo cáo ›
- 7118.90 Tiền kim loại loại khác Xem báo cáo ›