Bột giấy và giấy phế liệu
Chương 47
21 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 47Bột giấy từ gỗ và giấy loại21 mã
- 4701.00 Bột giấy cơ học từ gỗ Xem báo cáo ›
- 4702.00 Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan Xem báo cáo ›
- 4703.11 Bột giấy sunphat gỗ lá kim, chưa tẩy Xem báo cáo ›
- 4703.19 Bột giấy sunphat gỗ khác, chưa tẩy Xem báo cáo ›
- 4703.21 Bột giấy sunphat gỗ lá kim, đã tẩy Xem báo cáo ›
- 4703.29 Bột giấy sunphat gỗ khác, đã tẩy Xem báo cáo ›
- 4704.11 Bột giấy sulphite chưa tẩy trắng từ gỗ lá kim Xem báo cáo ›
- 4704.19 Bột giấy sulphite chưa tẩy trắng từ gỗ không lá kim Xem báo cáo ›
- 4704.21 Bột giấy sulphite tẩy trắng từ gỗ lá kim Xem báo cáo ›
- 4704.29 Bột giấy sulphite tẩy trắng từ gỗ không lá kim Xem báo cáo ›
- 4705.00 Bột giấy bán hóa học (cơ học kết hợp hóa học) Xem báo cáo ›
- 4706.10 Bột giấy từ xơ bông vụn Xem báo cáo ›
-
4706.20
Bột giấy tái chế từ giấy loại
Xem báo cáo ›
- 4706.30 Bột giấy từ tre Xem báo cáo ›
- 4706.91 Bột giấy cơ học từ xơ khác Xem báo cáo ›
- 4706.92 Bột giấy hóa học từ xơ khác Xem báo cáo ›
- 4706.93 Bột giấy bán hóa học từ xơ khác Xem báo cáo ›
-
4707.10
Giấy carton lớp sóng thu hồi, OCC
Xem báo cáo ›
-
4707.20
Giấy loại từ bột hóa đã tẩy, không nhuộm màu
Xem báo cáo ›
-
4707.30
Giấy báo, tạp chí thu hồi, ONP
Xem báo cáo ›
- 4707.90 Giấy loại khác, kể cả chưa phân loại Xem báo cáo ›