Mây tre đan, cói và lie
Chương 14, 45, 46
23 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 14Vật liệu thực vật để tết bện5 mã
Ch. 45Lie và sản phẩm bằng lie7 mã
-
4501.10
Lie tự nhiên thô hoặc sơ chế
Xem báo cáo ›
-
4501.90
Lie phế liệu, lie nghiền, hạt, bột
Xem báo cáo ›
-
4502.00
Lie tự nhiên dạng khối, tấm, dải
Xem báo cáo ›
-
4503.10
Nút lie tự nhiên
Xem báo cáo ›
-
4503.90
Sản phẩm khác bằng lie tự nhiên
Xem báo cáo ›
-
4504.10
Lie kết dính dạng khối, tấm, dải, nút
Xem báo cáo ›
- 4504.90 Sản phẩm khác bằng lie kết dính Xem báo cáo ›
Ch. 46Sản phẩm mây tre, cói, rơm tết bện11 mã
-
4601.21
Chiếu, thảm, mành tre
Xem báo cáo ›
-
4601.22
Chiếu, thảm, mành song mây
Xem báo cáo ›
-
4601.29
Chiếu, thảm, mành bằng vật liệu thực vật khác
Xem báo cáo ›
-
4601.92
Dây tết bện, sản phẩm tết bện từ tre
Xem báo cáo ›
-
4601.93
Dây tết bện, sản phẩm tết bện từ song mây
Xem báo cáo ›
- 4601.94 Sản phẩm tết bện từ vật liệu thực vật khác Xem báo cáo ›
- 4601.99 Sản phẩm tết bện từ vật liệu khác Xem báo cáo ›
-
4602.11
Hàng tre đan (giỏ, rổ)
Xem báo cáo ›
-
4602.12
Hàng mây đan
Xem báo cáo ›
- 4602.19 Hàng đan từ lục bình, cói, vật liệu thực vật khác Xem báo cáo ›
- 4602.90 Hàng đan từ vật liệu tết bện khác Xem báo cáo ›


