Muối, đá và khoáng sản
Chương 25
53 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 25Muối, đất đá, xi măng53 mã
-
2501.00
Muối ăn, muối công nghiệp, nước biển
Xem báo cáo ›
-
2502.00
Pirít sắt chưa nung
Xem báo cáo ›
-
2503.00
Lưu huỳnh, trừ loại thăng hoa hoặc kết tủa
Xem báo cáo ›
- 2504.10 Graphit tự nhiên dạng bột hoặc vảy Xem báo cáo ›
- 2504.90 Graphit tự nhiên loại khác Xem báo cáo ›
-
2505.10
Cát silic và cát thạch anh
Xem báo cáo ›
- 2505.90 Cát tự nhiên loại khác Xem báo cáo ›
-
2506.10
Thạch anh
Xem báo cáo ›
-
2506.20
Đá quartzite
Xem báo cáo ›
-
2507.00
Cao lanh và đất sét cao lanh
Xem báo cáo ›
-
2508.10
Bentonite
Xem báo cáo ›
-
2508.30
Đất sét chịu lửa
Xem báo cáo ›
- 2508.40 Đất sét loại khác Xem báo cáo ›
-
2508.50
Andalusite, kyanite và sillimanite
Xem báo cáo ›
-
2508.60
Mullite
Xem báo cáo ›
-
2508.70
Đất chịu lửa chamotte hoặc đất dinas
Xem báo cáo ›
-
2509.00
Đá phấn
Xem báo cáo ›
- 2510.10 Quặng phosphat, chưa nghiền Xem báo cáo ›
- 2510.20 Quặng phosphat, đã nghiền Xem báo cáo ›
-
2511.10
Bari sulphat tự nhiên (barytes)
Xem báo cáo ›
- 2511.20 Bari carbonat tự nhiên (witherite) Xem báo cáo ›
- 2512.00 Đất tảo cát (diatomite) và đất silic tương tự Xem báo cáo ›
-
2513.10
Đá bọt
Xem báo cáo ›
- 2513.20 Đá nhám, corundum, garnet và đá mài tự nhiên Xem báo cáo ›
-
2514.00
Đá phiến (slate)
Xem báo cáo ›
-
2515.11
Đá marble, travertine thô hoặc đẽo thô
Xem báo cáo ›
-
2515.12
Đá marble, travertine cắt thành khối, tấm
Xem báo cáo ›
-
2515.20
Đá vôi xây dựng khác, thạch cao tuyết hoa
Xem báo cáo ›
-
2516.11
Đá granit thô hoặc đẽo thô
Xem báo cáo ›
-
2516.12
Đá granit cắt thành khối, tấm
Xem báo cáo ›
-
2516.20
Đá cát kết (sa thạch)
Xem báo cáo ›
- 2516.90 Đá xây dựng, đá làm tượng đài khác Xem báo cáo ›
- 2518.10 Dolomite chưa nung, chưa thiêu kết Xem báo cáo ›
- 2518.20 Dolomite đã nung hoặc thiêu kết Xem báo cáo ›
- 2519.10 Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) Xem báo cáo ›
- 2519.90 Magiê ôxít nấu chảy, nung trơ và loại khác Xem báo cáo ›
-
2520.10
Thạch cao, thạch cao khan
Xem báo cáo ›
- 2520.20 Thạch cao plaster (thạch cao nung) Xem báo cáo ›
- 2524.10 Amiăng crocidolite Xem báo cáo ›
- 2524.90 Amiăng loại khác Xem báo cáo ›
-
2525.10
Mi ca thô và mi ca tách tấm, tách lớp
Xem báo cáo ›
- 2525.20 Bột mi ca Xem báo cáo ›
- 2525.30 Phế liệu mi ca Xem báo cáo ›
- 2526.10 Bột talc, steatit chưa nghiền Xem báo cáo ›
- 2526.20 Bột talc, steatit đã nghiền Xem báo cáo ›
- 2528.00 Quặng borat tự nhiên, axit boric tự nhiên Xem báo cáo ›
-
2529.10
Tràng thạch (fenspat)
Xem báo cáo ›
-
2529.21
Khoáng fluorite, CaF2 ≤ 97%
Xem báo cáo ›
-
2529.22
Khoáng fluorite, CaF2 trên 97%
Xem báo cáo ›
- 2529.30 Lơxit, nephelin và nephelin xienit Xem báo cáo ›
- 2530.10 Vermiculite, đá trân châu (perlite), clorit chưa giãn nở Xem báo cáo ›
- 2530.20 Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên) Xem báo cáo ›
- 2530.90 Chất khoáng loại khác Xem báo cáo ›