Than, khí hóa lỏng và điện năng
Chương 27
32 mã HS 6 số trong nhóm. Mỗi mã có một báo cáo riêng: buyer hoặc nhà cung cấp, đơn giá theo thị trường, doanh nghiệp cùng mã.
Hóa đơn VAT · Thanh toán QR ngân hàng · Nhận PDF và Excel qua email
Ch. 27Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng32 mã
-
2701.11
Than antraxit (than gầy)
Xem báo cáo ›
-
2701.12
Than bitum (than mỡ)
Xem báo cáo ›
- 2701.19 Than đá loại khác Xem báo cáo ›
-
2701.20
Than tổ ong, than ép từ than đá
Xem báo cáo ›
-
2702.10
Than non chưa đóng bánh
Xem báo cáo ›
-
2702.20
Than non đã đóng bánh
Xem báo cáo ›
- 2703.00 Than bùn Xem báo cáo ›
-
2704.00
Than cốc, than nửa cốc, muội lò
Xem báo cáo ›
- 2705.00 Khí than đá, khí than ướt và khí tương tự Xem báo cáo ›
- 2706.00 Hắc ín than đá, than non, than bùn Xem báo cáo ›
- 2707.10 Benzen từ chưng cất hắc ín than đá Xem báo cáo ›
- 2707.20 Toluen từ chưng cất hắc ín than đá Xem báo cáo ›
- 2707.30 Xylen từ chưng cất hắc ín than đá Xem báo cáo ›
- 2707.40 Naphthalen Xem báo cáo ›
- 2707.50 Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác Xem báo cáo ›
- 2707.91 Dầu creosote Xem báo cáo ›
- 2707.99 Sản phẩm chưng cất hắc ín than đá khác Xem báo cáo ›
- 2708.10 Nhựa chưng (pitch) từ hắc ín than đá Xem báo cáo ›
- 2708.20 Than cốc nhựa chưng (pitch coke) Xem báo cáo ›
-
2711.11
Khí thiên nhiên hóa lỏng LNG
Xem báo cáo ›
-
2711.12
Propan hóa lỏng
Xem báo cáo ›
-
2711.13
Butan hóa lỏng
Xem báo cáo ›
-
2711.14
Etylen, propylen, butylen, butadien
Xem báo cáo ›
- 2711.19 Khí hóa lỏng khác, gồm LPG hỗn hợp Xem báo cáo ›
-
2711.21
Khí thiên nhiên dạng khí
Xem báo cáo ›
- 2711.29 Khí hydrocarbon dạng khí khác Xem báo cáo ›
-
2712.10
Vazơlin (petroleum jelly)
Xem báo cáo ›
-
2712.20
Sáp parafin, dầu dưới 0,75%
Xem báo cáo ›
- 2712.90 Sáp vi tinh thể, sáp khoáng khác Xem báo cáo ›
- 2714.10 Đá phiến dầu và cát hắc ín Xem báo cáo ›
-
2714.90
Bitum, asphalt tự nhiên khác
Xem báo cáo ›
-
2716.00
Điện năng
Xem báo cáo ›