Paintings, artworks and antiques
Chapters 97
19 6-digit HS codes in this sector. Each code has its own report: buyers or suppliers, unit price by market, companies on the same code.
VAT invoice · Bank QR payment · PDF and Excel by email
Ch. 97Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm, đồ cổ19 codes
- 9701.21 Tranh vẽ tay trên 100 năm tuổi View report ›
- 9701.22 Tranh khảm trên 100 năm tuổi View report ›
- 9701.29 Tranh ghép, phù điêu trên 100 năm tuổi View report ›
-
9701.91
Tranh vẽ tay
View report ›
-
9701.92
Tranh khảm
View report ›
-
9701.99
Tranh ghép, phù điêu trang trí
View report ›
- 9702.10 Bản khắc, bản in nguyên bản trên 100 năm tuổi View report ›
-
9702.90
Bản khắc, bản in, bản in lytô nguyên bản
View report ›
-
9703.10
Tác phẩm điêu khắc nguyên bản trên 100 năm tuổi
View report ›
-
9703.90
Tác phẩm điêu khắc, tượng nguyên bản
View report ›
-
9704.00
Tem bưu chính, tem thuế, phong bì ngày đầu
View report ›
-
9705.10
Hiện vật sưu tập khảo cổ, dân tộc học, lịch sử
View report ›
- 9705.21 Tiêu bản người View report ›
- 9705.22 Hiện vật sưu tập loài tuyệt chủng, nguy cấp View report ›
- 9705.29 Hiện vật sưu tập động vật, thực vật, khoáng vật khác View report ›
-
9705.31
Tiền cổ sưu tập trên 100 năm tuổi
View report ›
- 9705.39 Tiền sưu tập loại khác View report ›
-
9706.10
Đồ cổ trên 250 năm tuổi
View report ›
-
9706.90
Đồ cổ trên 100 đến 250 năm tuổi
View report ›