Arms and ammunition
Chapters 93
18 6-digit HS codes in this sector. Each code has its own report: buyers or suppliers, unit price by market, companies on the same code.
VAT invoice · Bank QR payment · PDF and Excel by email
Ch. 93Vũ khí, đạn và bộ phận18 codes
-
9301.10
Vũ khí pháo binh
View report ›
- 9301.20 Bệ phóng tên lửa, súng phun lửa, súng phóng lựu View report ›
- 9301.90 Vũ khí quân sự loại khác View report ›
-
9302.00
Súng lục ổ quay và súng lục
View report ›
-
9303.10
Súng nạp đạn phía nòng
View report ›
-
9303.20
Súng shotgun thể thao, săn bắn
View report ›
-
9303.30
Súng trường thể thao, săn bắn
View report ›
- 9303.90 Súng cầm tay loại khác (súng bắn pháo hiệu) View report ›
-
9304.00
Súng hơi, súng lò xo, dùi cui
View report ›
- 9305.10 Bộ phận, phụ kiện súng lục View report ›
- 9305.20 Bộ phận, phụ kiện súng shotgun, súng trường View report ›
- 9305.91 Bộ phận vũ khí quân sự View report ›
- 9305.99 Bộ phận, phụ kiện vũ khí loại khác View report ›
-
9306.21
Đạn shotgun (cartridge)
View report ›
- 9306.29 Bộ phận đạn shotgun, đạn súng hơi View report ›
-
9306.30
Đạn cát tút khác và bộ phận
View report ›
- 9306.90 Bom, lựu đạn, mìn, tên lửa, đạn dược khác View report ›
-
9307.00
Kiếm, lưỡi lê, giáo và vỏ bao
View report ›