Meat and meat products
Chapters 02, 16
78 6-digit HS codes in this sector. Each code has its own report: buyers or suppliers, unit price by market, companies on the same code.
VAT invoice · Bank QR payment · PDF and Excel by email
Ch. 02Thịt và phụ phẩm ăn được66 codes
-
0201.10
Thịt bò cả con, nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0201.20
Thịt bò pha có xương, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0201.30
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0202.10
Thịt bò cả con, nửa con, đông lạnh
View report ›
-
0202.20
Thịt bò pha có xương, đông lạnh
View report ›
-
0202.30
Thịt bò không xương, đông lạnh
View report ›
-
0203.11
Thịt lợn cả con, nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0203.12
Thịt đùi, vai lợn có xương, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0203.19
Thịt lợn loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0203.21
Thịt lợn cả con, nửa con, đông lạnh
View report ›
-
0203.22
Thịt đùi, vai lợn có xương, đông lạnh
View report ›
- 0203.29 Thịt lợn loại khác, đông lạnh View report ›
-
0204.10
Thịt cừu non cả con, nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0204.21
Thịt cừu cả con, nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0204.22
Thịt cừu pha có xương, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0204.23
Thịt cừu không xương, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0204.30
Thịt cừu non cả con, nửa con, đông lạnh
View report ›
-
0204.41
Thịt cừu cả con, nửa con, đông lạnh
View report ›
-
0204.42
Thịt cừu pha có xương, đông lạnh
View report ›
-
0204.43
Thịt cừu không xương, đông lạnh
View report ›
- 0204.50 Thịt dê View report ›
- 0205.00 Thịt ngựa, lừa, la View report ›
-
0206.10
Phụ phẩm ăn được của trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0206.21
Lưỡi bò đông lạnh
View report ›
-
0206.22
Gan bò đông lạnh
View report ›
-
0206.29
Phụ phẩm ăn được của trâu bò loại khác, đông lạnh
View report ›
-
0206.30
Phụ phẩm ăn được của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0206.41
Gan lợn đông lạnh
View report ›
- 0206.49 Phụ phẩm ăn được của lợn loại khác, đông lạnh View report ›
- 0206.80 Phụ phẩm của cừu, dê, ngựa, tươi hoặc ướp lạnh View report ›
- 0206.90 Phụ phẩm của cừu, dê, ngựa, đông lạnh View report ›
-
0207.11
Gà nguyên con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0207.12
Gà nguyên con đông lạnh
View report ›
-
0207.13
Thịt gà chặt mảnh và phụ phẩm, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0207.14
Thịt gà chặt mảnh và phụ phẩm, đông lạnh
View report ›
-
0207.24
Gà tây nguyên con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0207.25
Gà tây nguyên con đông lạnh
View report ›
- 0207.26 Thịt gà tây chặt mảnh và phụ phẩm, tươi hoặc ướp lạnh View report ›
- 0207.27 Thịt gà tây chặt mảnh và phụ phẩm, đông lạnh View report ›
-
0207.41
Vịt, ngan nguyên con, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
-
0207.42
Vịt, ngan nguyên con đông lạnh
View report ›
-
0207.43
Gan béo vịt, ngan, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
- 0207.44 Thịt vịt, ngan chặt mảnh và phụ phẩm, tươi hoặc ướp lạnh View report ›
- 0207.45 Thịt vịt, ngan chặt mảnh và phụ phẩm, đông lạnh View report ›
- 0207.51 Ngỗng nguyên con, tươi hoặc ướp lạnh View report ›
- 0207.52 Ngỗng nguyên con đông lạnh View report ›
-
0207.53
Gan béo ngỗng, tươi hoặc ướp lạnh
View report ›
- 0207.54 Thịt ngỗng chặt mảnh và phụ phẩm, tươi hoặc ướp lạnh View report ›
- 0207.55 Thịt ngỗng chặt mảnh và phụ phẩm, đông lạnh View report ›
- 0207.60 Thịt và phụ phẩm gà lôi View report ›
- 0208.10 Thịt thỏ và phụ phẩm View report ›
- 0208.30 Thịt động vật linh trưởng View report ›
- 0208.40 Thịt cá voi, cá heo, hải cẩu và thú biển View report ›
- 0208.50 Thịt bò sát, kể cả rắn và rùa View report ›
- 0208.60 Thịt lạc đà View report ›
- 0208.90 Thịt và phụ phẩm động vật khác View report ›
-
0209.10
Mỡ lợn không dính nạc, chưa nấu chảy
View report ›
- 0209.90 Mỡ gia cầm chưa nấu chảy View report ›
-
0210.11
Đùi, vai lợn có xương, muối, sấy khô hoặc hun khói
View report ›
-
0210.12
Thịt ba chỉ muối, sấy khô hoặc hun khói
View report ›
- 0210.19 Thịt lợn khác, muối, sấy khô hoặc hun khói View report ›
-
0210.20
Thịt bò muối, sấy khô hoặc hun khói
View report ›
- 0210.91 Thịt linh trưởng muối, sấy khô hoặc hun khói View report ›
- 0210.92 Thịt cá voi, cá heo, hải cẩu muối, sấy hoặc hun khói View report ›
- 0210.93 Thịt loài bò sát (rắn, rùa) muối, sấy khô hoặc hun khói View report ›
-
0210.99
Thịt, phụ phẩm khác muối, sấy khô, hun khói; bột thịt
View report ›
Ch. 16Preparations of meat, fish and seafood12 codes
-
1601.00
Xúc xích và sản phẩm tương tự từ thịt
View report ›
-
1602.10
Chế phẩm thịt đồng nhất
View report ›
-
1602.20
Pate gan và chế phẩm từ gan
View report ›
-
1602.31
Thịt gà tây chế biến, đóng hộp
View report ›
-
1602.32
Thịt gà chế biến, đóng hộp
View report ›
-
1602.39
Thịt vịt, ngỗng chế biến, đóng hộp
View report ›
-
1602.41
Giăm bông (ham) chế biến
View report ›
-
1602.42
Thịt vai lợn chế biến
View report ›
- 1602.49 Thịt lợn chế biến, đóng hộp loại khác View report ›
-
1602.50
Thịt bò chế biến, đóng hộp
View report ›
- 1602.90 Thịt chế biến khác, kể cả chế phẩm từ tiết View report ›
- 1603.00 Chiết xuất, nước ép từ thịt, cá, thủy sản View report ›