Live plants and cut flowers
Chapters 06
16 6-digit HS codes in this sector. Each code has its own report: buyers or suppliers, unit price by market, companies on the same code.
VAT invoice · Bank QR payment · PDF and Excel by email
Ch. 06Cây sống, hoa và cành lá trang trí16 codes
-
0601.10
Củ, thân củ, thân rễ giống dạng ngủ
View report ›
-
0601.20
Củ, thân rễ đang sinh trưởng hoặc ra hoa; cây rau diếp xoăn
View report ›
-
0602.10
Cành giâm, cành ghép không có rễ
View report ›
-
0602.20
Cây giống ăn quả, cây có hạt ăn được
View report ›
-
0602.30
Cây đỗ quyên, azalea
View report ›
-
0602.40
Cây hoa hồng
View report ›
- 0602.90 Cây sống khác (cây cảnh, cây giống, hệ sợi nấm) View report ›
-
0603.11
Hoa hồng cắt cành tươi
View report ›
-
0603.12
Hoa cẩm chướng cắt cành tươi
View report ›
-
0603.13
Hoa lan cắt cành tươi
View report ›
-
0603.14
Hoa cúc cắt cành tươi
View report ›
-
0603.15
Hoa ly cắt cành tươi
View report ›
-
0603.19
Hoa cắt cành tươi loại khác
View report ›
-
0603.90
Hoa cắt cành khô, nhuộm, tẩy hoặc đã xử lý
View report ›
-
0604.20
Tán lá, cành cây trang trí tươi
View report ›
-
0604.90
Tán lá, cành cây trang trí khô hoặc đã xử lý
View report ›